150 câu nói tiếng anh thông dụng

Chuyên mục 'Diễn đàn Tiếng Anh' bởi xity2011, 17 Tháng một 2013.

  1. · Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    · Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
    · Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    · Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
    · Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
    · Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịuthì thôi!
    · Hell with haggling! Thấy kệ nó!
    · Mark my words! Nhớ lời tao đó!
    · Bored to death! Chán chết!
    · What a relief! Đỡ quá!
    · Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
    · Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu nàynhiều nha!)
    · It serves you right! Đáng đời mày!
    · The more, the merrier! Càng đông càng vui(Especially when you're
    · holding a party)
    · Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôigấc
    · Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    · Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    · Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (nhữngcâu kiểu này nên biết chỉ để
    · biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
    · Just for fun! Cho vui thôi
    · Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc aicũng biết)
    · Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    · Congratulations! Chúc mừng !
    · Rain cats and dogs. Mưa tầmtã
    · Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi,ghét em ghét cả tông ty
    · họ hàng
    · Strike it. Trúng quả
    · Alway the same. Trước sau như một
    · Hit it off. Tâm đầu ý hợp
    · Hit or miss. Được chăng hay chớ
    · Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
    · To eat well and can dress beautyfully. Ăntrắng mặc trơn
    · Don't mention it! = You're welcome = That'sallright! = Not at
    · all. Không có chi
    · Just kidding. Chỉ đùa thôi
    · No, not a bit. Không chẳng có gì
    · Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    · After you. Bạn trước đi
    · Have I got your word on that? Tôi có nên tinvào lời hứa của anh
    · không?
    · The same as usual! Giống như mọi khi
    · Almost! Gần xong rồi
    · You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
    · I'm in a hurry. Tôi đang bận
    · What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gìđang diễn ra vậy?
    · Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    · Give me a certain time! Cho mình thêm thờigian
    · Prorincial! Sến
    · Decourages me much! Làm nản lòng
    · It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn nămcó một
    · Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
    · The God knows! Chúa mới biết được
    · Women love throught ears, while men lovethrought eyes! Con gái yêu
    · bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    · Poor you/me/him/her...! tội nghiệpmày/tao/thằng đó/ con đó
    · Go along with you. Cút đi
    · Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
    · Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it!(I've had enough!)
    · Bạn đi chơi có vui không? ----> Are youhaving a good time?
    · Ngồi nhé. ----> Scoot over
    · Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thíchchưa?) ----> Are you in the
    · mood?
    · Mấy giờ bạn phải về? ----> What time isyour curfew?
    · Chuyện đó còn tùy ----> It depends
    · Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it getsboring, I'll go (home)
    · Tùy bạn thôi ----> It's up to you
    · Cái gì cũng được ----> Anything's fine
    · Cái nào cũng tốt ----> Either will do.
    · Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home
    · Bạn thấy việc đó có được không? ----> Howdoes that sound to you?
    · Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are youdoing okay?
    · Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on,please
    · Xin hãy ở nhà ---> Please be home
    · Gửi lời chào của anh tới bạn của em --->Say hello to your friends for
    · me.
    · Tiếc quá! ----> What a pity!
    · Quá tệ ---> Too bad!
    · Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!
    · Cố gắng đi! ----> Go for it!
    · Vui lên đi! ----> Cheer up!
    · Bình tĩnh nào! ----> Calm down!
    · Tuyệt quá ----> Awesome
    · Kỳ quái ----> Weird
    • Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong
    • Chuyện đã qua rồi ----> It's over
    • Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)
    • xem sao
    • Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả
    • That's strange! ----> Lạ thật
    • I'm in nomood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu
    • Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
    • What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!
    • Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi
    • What a thrill! ----> Thật là li kì
    • As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây,
    • phiền bạn ...
    • I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà
    • About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi
    • (nói về chất lượng)
    • What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?
    • What a dope! ----> Thật là nực cười!
    • What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại
    • You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
    • I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người
    • (đ ồ vật)
    • You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại
    • mau!
    • Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!
    • Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé
    • Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy
    • Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^
    • No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ...
    • What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là
    • một kẻ vô phương cứu chữa)
    • What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa
    • Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên
    • Just sit here, ... ----> Cứ như thế này mãi thì ...
    • No means no! ----> Đã bảo không là không!
    • Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    • Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    • Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    • Không có gì mới cả ----> Nothing much
    • Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    • Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    • Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    • Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    • Vậy hã? ----> Is that so?
    • Làm thế nào vậy? ----> How come?
    • Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    • Quá đúng! ----> Definitely!
    • Dĩ nhiên! ----> Of course!
    • Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    • Tôi đoán vậy ----> I guess so
    • Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    • Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    • Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    • Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    • Tôi hiểu rồi ----> I got it
    • Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    • Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    • Có rảnh không? ----> Got a minute?
    • Đến khi nào? ----> 'Til when?
    • Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    • Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    • Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    • Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    • Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    • Đến đây ----> Come here
    • Ghé chơi ----> Come over
    • Đừng đi vội ----> Don't go yet
    • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    • Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    • Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    • What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    • Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    • Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    • Xạo quá! ----> That's a lie!
    • Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    • Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)
    • Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explainto me whyAsk for it! ---->
    • Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
    • ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
    • No litter ----> Cấm vất rác
    • Go for it! ----> Cứ liều thử đi
    • Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
    • What a jerk! ----> thật là đáng ghét
    • No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
    • What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói
    • thế với tau à
    • How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
    • None of your business! ----> Không phải việc của bạn
    • Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
    • Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
    • What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
    • Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
    • A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
    • You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
    • SƯU TẦM

     
  2. boyqnam9x

    boyqnam9x Thành viên

    hix nhiều phét.........................
     
  3. fb_palacio

    fb_palacio Thành viên

    thanks thớt :) , đang học anh văn giao tiếp :))
     
  4. maytapchaybo

    maytapchaybo Thành viên

    Thanks you so much!
     
  5. damynghe2606

    damynghe2606 Thành viên

    Cũng được tuy hơi ít cũng cảm ơn bạn đã chia sẻ à
     
  6. nguyen.duong2402

    nguyen.duong2402 Thành viên

    hay quá, thế này có cái để chém gió với bọn bạn :D