Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học (lớp 10 Cơ bản) - mã đề 691

Chuyên mục 'Diễn đàn Sinh Học' bởi chatlove, 10 Tháng mười một 2013.

  1. Mời bạn cùng ôn luyện kiến thức với đề kiểm tra môn Sinh học (lớp 10 cơ bản). Đề thi gồm 30 câu. Thời gian để bạn hoàn thành bài thi là 45 phút. Nguồn tham khảo: Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang).


    Câu hỏi 1:

    Cho các mã trả lời sau đây: 1. tế bào 2. mô 3. cơ quan 4. hệ cơ quan 5. cơ thể 6. quần thể 7. quần xã 8. hệ sinh thái
    Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:


    A. 1, 2, 3, 4, 5


    B. 2, 3, 4, 5, 6


    C. 1, 5, 6, 7, 8


    D. 3, 4, 5, 6, 7



    Câu hỏi 2:

    Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin:



    A. Bậc 2


    B. Bậc 1


    C. Bậc 4


    D. Bậc 3



    Câu hỏi 3:

    Cho các chức năng sau đây: 1. chuyển hóa đường trong tế bào 2. tổng hợp prôtêin tiết 3. gắn cacbohidrat vào lipit 4. tổng hợp lipit 5. phân hủy chất độc hại
    Lưới nội chất có những chức năng nào trong số các chức năng trên?





    A. 1, 2, 3, 4


    B. 1, 3, 4, 5


    C. 2, 3, 4, 5


    D. 1, 2, 4, 5



    Câu hỏi 4:

    Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?



    A. Màng ngoài lục lạp


    B. Các túi tilacôit


    C. Chất nền


    D. Màng trong lục lạp



    Câu hỏi 5:

    Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :



    A. Các nguyên tố đa lượng


    B. Các hợp chất vô cơ


    C. Các nguyên tố vi lượng


    D. Các hợp chất hữu cơ



    Câu hỏi 6:

    Loại prôtêin nào sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?



    A. Prôtêin cấu trúc


    B. Prôtêin hoomôn


    C. Prôtêin kháng thể


    D. Prôtêin vận động



    Câu hỏi 7:

    Câu nào sau đây có nội dung đúng?





    A. ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm


    B. Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X


    C. ARN có cấu tạo hai mạch đơn xoắn kép.


    D. Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ timin



    Câu hỏi 8:

    Chức năng nào sau đây không phải của cacbohidrat ?


    A. Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng sinh chất


    B. Tham gia vào thành phần của axit nuclêic


    C. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào


    D. Tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể



    Câu hỏi 9:

    Mạch khuôn của Gen Z có trình tự nuclêôtit là: 3’... TAT GGG XAT ...5’. Mạch bổ sung của Gen Z có trình tự nuclêôtit là:



    A. 5’… AAA *** GTA …3’


    B. 3’... TAT GGG XAT ...5’


    C. 5’… ATA *** GAA …3’


    D. 5’… ATA *** GTA …3’



    Câu hỏi 10:

    Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?



    A. Tế bào chất


    B. Màng sinh chất


    C. Vỏ nhày


    D. Thành tế bào



    Câu hỏi 11:

    Sinh vật nào sau đây có hình thức dinh dưỡng khác với các sinh vật còn lại?



    A. Vi khuẩn lam


    B. Nấm nhầy


    C. Rêu


    D. Tảo



    Câu hỏi 12:

    Chức năng chính của mỡ là:



    A. thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất


    B. thành phần cấu tạo nên các bào quan


    C. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể


    D. thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn



    Câu hỏi 13:

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc khảm động của màng sinh chất?

    A. Các phân tử prôtêin được khảm cố định trên màng


    B. Các phân tử photpholipit có thể di chuyển tương đối trong phạm vi nửa lớp màng


    C. Côlestêrôn góp phần hạn chế sự di chuyển của các phân tử photpholipit


    D. Các phân tử prôtêin có thể di chuyển trong phạm vi nửa lớp màng và giữa 2 lớp màng



    Câu hỏi 14:

    Một đoạn phân tử ADN có 500A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành là:



    A. 2800


    B. 5400


    C. 2700


    D. 2200



    Câu hỏi 15:

    Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng:



    A. Tiêu tốn ít thức ăn;


    B. Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.


    C. Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.


    D. Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.




    Câu hỏi 16:

    Loại bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?


    A. Ti thể


    B. Trung thể


    C. Lưới nội chất


    D. Bộ máy Gôngi



    Câu hỏi 17:

    Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là :



    A. Có nhân chuẩn


    B. Có các mô phân hoá


    C. Cơ thể đa bào phức tạp


    D. Sống tự dưỡng



    Câu hỏi 18:

    Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?





    A. Pentôzơ


    B. Fructôzơ


    C. Glucôzơ


    D. Mantôzơ



    Câu hỏi 19:

    Các bào quan có màng đơn (một lớp màng) là:



    A. Ti thể và ribôxôm


    B. Bộ máy gôngi và lizôxôm


    C. Bộ máy gôngi và lục lạp


    D. Ti thể và lizôxôm



    Câu hỏi 20:

    Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN đến ribôxôm và được dùng như khuôn tổng hợp prôtêin là



    A. mARN


    B. tARN.


    C. rARN


    D. ADN



    Câu hỏi 21:

    Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì



    A. có khả năng thích nghi với môi trường.


    B. phát triển và tiến hoá không ngừng.


    C. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.


    D. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.



    Câu hỏi 22:

    Các nuclêotit của ADN có các thành phần nào giống nhau?



    A. Bazơ nitơ và nhóm photphat.


    B. Đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ


    C. Đường ribôzơ và nhóm photphat.


    D. Đường đêôxiribôzơ và nhóm photphat.



    Câu hỏi 23:

    Chức năng chủ yếu của nước là gì?



    A. tham gia xúc tác cho nhiều phản ứng sinh hóa trong cơ thể sống


    B. là thành phần không thể thiếu được của nhiều hợp chất sống


    C. là thành phần của axit nuclêic


    D. là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho sự sống



    Câu hỏi 24:

    Trong các động vật sau đây, động vật nào có mức độ tiến hóa thấp nhất so với các động vật còn lại ?



    A. Gián


    B. Sán dây


    C. Ốc


    D. Giun đất



    Câu hỏi 25:

    Nhóm chất nào sau đây đều có tính chất chung là kị nước ?



    A. Côlestêron, glucôzơ, vitamin D


    B. Côlestêron, ơstrôgen, galactôzơ


    C. Carôtênôit, teststêron, vitamin K


    D. Carôtênôit, ơstrôgen, fructôzơ



    Câu hỏi 26:

    Để trị bệnh do vi khuẩn gây ra, người ta sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu để trị vi khuẩn, vì kháng sinh có tác dụng:



    A. Làm cho các tế bào bạch cầu dễ nhận biết ra các vi khuẩn để tiêu diệt


    B. Ngăn cản sự trao đổi chất ở vi khuẩn


    C. Ngăn cản sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn


    D. Ngăn cản sự tổng hợp nuclêôtit của vi khuẩn



    Câu hỏi 27:

    Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:



    A. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước


    B. Cao hơn nhiệt dung riêng của nước


    C. Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử


    D. Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước .



    Câu hỏi 28:

    Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?



    A. Giới khởi sinh


    B. Giới động vật


    C. Giới thực vật


    D. Giới nấm



    Câu hỏi 29:

    Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?



    A. Enzim hô hấp


    B. Kháng thể


    C. Sắc tố


    D. Hoocmon



    Câu hỏi 30:

    Trong tế bào sống có: 1. Các ribôxôm 2. Không bào 3. Màng sinh chất 4. Màng nhân 5. Lưới nội chất 6. Thành tế bào 7. Lục lạp 8. Ti thể
    Những thành phần có thể có ở trong cả tế bào sinh vật nhân thực và vi khuẩn là:


    A. 1, 3, 5, 6


    B. 1, 3, 6


    C. 1, 2, 3, 4, 7


    D. 1, 2, 3, 5, 7, 8

    Đáp án
    Show Spoiler
    1C, 2A, 3D,4B,5A,6B,7D,8A,9D,10D,11B,12C,13A,15A,15D,16B,17D,18D,19B,20A,21D,22D,23D,24B,25C,26C,27C,28A,29A,30B

    Mực Tím​