Đề thi thử Đại Học môn Hóa Học - 2013

Chuyên mục 'Diễn đàn Hóa Học' bởi butchimau, 13 Tháng hai 2013.

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
    Môn: HÓA HỌC; Khối A
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
    ĐỀ THI THỬ
    (Đề thi có 06 trang)

    [h=3]Video luyện thi ĐH-CĐ môn hóa[/h]
    [PDF]http://uploader.kenhdaihoc.com/files/1/Hoa LTDH/hoa%20hoc%20A_570%20lan%201-2013.pdf[/PDF]

     
  2. butchimau

    butchimau Biên tập viên

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
    Môn: HÓA HỌC; Khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
    ĐỀ THI THỬ
    (Đề thi có 07 trang)

    [h=3][hot] share bộ bài giảng của thầy Vũ Khắc Ngọc[/h][h=3]Tổng Hợp các chuyên đề Luyện Thi Đại Học CẤP TỐC môn HÓa Học có trên "hocmai.vn"[/h]
    [PDF]http://uploader.kenhdaihoc.com/files/1/Hoa LTDH/hoa%20hoc%20B_132%20lan%201-2013.pdf[/PDF]

     
  3. butchimau

    butchimau Biên tập viên

    [TABLE="width: 691"]
    [TR]
    [TD]SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    [/TD]
    [TD="colspan: 2"]ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
    Năm học 2012-2013
    Môn: HÓA HỌC – KHỐI A, B
    Thời gian làm bài:60 phút, không kể thời gian phát đề[/TD]
    [/TR]
    [TR]
    [TD="colspan: 2"](Đề thi gồm 4 trang)[/TD]
    [TD]Mã đề thi 132

    [/TD]
    [/TR]
    [/TABLE]

    [PDF]http://uploader.kenhdaihoc.com/files/1/Hoa%20LTDH/De-thi-thu-DH-lan-1-2013-mon-Hoa.pdf[/PDF]
    [PDF]http://uploader.kenhdaihoc.com/files/1/Hoa%20LTDH/Dap-an-de-thi-thu-DH-lan-1-2013-mon-hoa.pdf[/PDF]

    [HIDING/DISPLAY]
    Họ, tên thí sinh:.....................................................................
    Số báo danh: .............................
    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
    Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Br =80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

    Câu 1: Cho 7,12 gam este X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ A và B. Đốt cháy hết một lượng B chỉ thu được 0,66 gam CO[SUB]2[/SUB] và 0,36 gam nước. Biết oxi hóa B thu được chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là
    A. C[SUB]6[/SUB]H[SUB]5[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]COOCH(CH[SUB]3[/SUB])CH[SUB]3[/SUB] B. C[SUB]6[/SUB]H[SUB]5[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]COOCH[SUB]2[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]CH[SUB]3[/SUB]
    C. CH[SUB]3[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]COOCH[SUB]2[/SUB]C[SUB]6[/SUB]H[SUB]5[/SUB] D. CH[SUB]3[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]CH[SUB]2[/SUB]COOC[SUB]6[/SUB]H[SUB]5[/SUB]
    Câu 2: Hấp thụ hết CO[SUB]2[/SUB] vào dung dịch NaOH được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y thì phải mất 50 ml dung dịch HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra. Mặt khác nếu cho dung dịch Ba(OH)[SUB]2[/SUB] dư vào dung dịch Y thì thu được 7,88 gam kết tủa. Dung dịch Y chứa
    A. Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] B. NaHCO[SUB]3[/SUB] C. NaOH và Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3.[/SUB] D. NaHCO[SUB]3[/SUB], Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB]
    Câu 3: Cho các nhận xét về các kim loại như sau:
    (1) Tính dẻo của Au > Ag > Cu > Al.
    (2) Tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al.
    (3) Độ cứng của Cr > W > Fe > Cu.
    (4) Al, Fe, Cr tác dụng với H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] đặc nguội.
    (5) Các kim loại nhóm IIA (từ Be đến Ba) đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
    (6) Các kim loại nhóm IA (từ Li đến Cs) đều tác dụng với nước.
    Số nhận xét đúng là
    A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
    Câu 4: Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp Fe[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO[SUB]3[/SUB] dư thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO[SUB]2[/SUB] và NO. Tỉ khối của Y so với H[SUB]2[/SUB] là
    A. 23 B. 21 C. 22 D. 42
    Câu 5: Cho hỗn hợp các chất có số mol bằng nhau như sau: Na[SUB]2[/SUB]O, CaO, NaHCO[SUB]3[/SUB], Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB]. Hòa tan hỗn hợp trên vào nước dư, dung dịch sau phản ứng có chứa
    A. Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] và NaOH B. NaAlO[SUB]2[/SUB] C. Ca(OH)[SUB]2[/SUB] và NaAlO[SUB]2[/SUB] D. NaOH và NaAlO[SUB]2[/SUB]
    Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
    A. Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy màu xanh bị nhạt dần.
    B. Nếp dẻo hơn gạo là do trong nếp có nhiều amilopectin hơn trong gạo.
    C. Cho đồng (II) hiđroxit vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
    D. Cho axit nitric đậm đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa trắng.
    Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: [​IMG]
    X là chất nào trong các chất sau đây ?
    A. anđehit fomic. B. ancol etylic. C. metan. D. etan.
    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo A thu được CO[SUB]2[/SUB] và H[SUB]2[/SUB]O theo tỉ lệ mol tương ứng là 57:49. Khi xà phòng hóa A chỉ tạo ra một muối. Thể tích khí hiđro (đktc) cần lấy để hiđro hóa hoàn toàn 746,3 gam A (hiệu suất 85%) là
    A. 134,4 lít B. 285,6 lít C. 142,8 lít D. 190,4 lít
    Câu 9: Từ tinh bột điều chế ancol etylic qua hai giai đoạn, hiệu suất của mỗi giai đoạn đạt 75%. Từ 27 kg tinh bột loại có chứa 20% tạp chất điều chế được V lít ancol 25[SUP]0[/SUP]. Giá trị của V là (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
    A. 39,5. B. 34,5. C. 35,5. D. 38,5.
    Câu 10: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Lấy toàn bộ sản phẩm tạo ra cho tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,05 gam chất rắn khan. Công thức thu gọn của A là
    A. H[SUB]2[/SUB]NCH[SUB]2[/SUB]COOH B. (H[SUB]2[/SUB]N)[SUB]2[/SUB]C[SUB]5[/SUB]H[SUB]9[/SUB]COOH C. (H[SUB]2[/SUB]N)[SUB]2[/SUB]C[SUB]4[/SUB]H[SUB]7[/SUB]COOH D. (H[SUB]2[/SUB]N)[SUB]2[/SUB]C[SUB]3[/SUB]H[SUB]5[/SUB]COOH
    Câu 11: Nhóm chất làm quỳ tím hóa xanh là
    A. lysin, etylamin, natri photphat, natri cacbonat.
    B. canxi hiđroxit, glyxin, amoni clorua, kali sunfua.
    C. metyl amin, alanin, natri hiđroxit, phenolat natri.
    D. natri hiđroxit, anilin, valin, natri axetat.
    Câu 12: Các chất có khả năng cộng H[SUB]2[/SUB] ở điều kiện thích hợp là
    A. glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, saccarozơ.
    B. glucozơ, fructozơ, cao su thiên nhiên, axit oleic.
    C. fructozơ, triolein, tristearin, metyl oleat.
    D. cao su thiên nhiên, triolein, etyl butirat, axetilen.
    Câu 13: Cho các chất sau: AlCl[SUB]3[/SUB] (1); Al (2); Na[Al(OH)[SUB]4[/SUB]] (3); Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] (4); Al(OH)[SUB]3[/SUB] (5). Sơ đồ phản ứng nào là đúng ?
    A. (2)®(1)®(3)®(4)®(5)®(2) B. (2)®(1)®(3)®(5)®(4)®(2)
    C. (2)®(3)®(5)®(1)®(4)®(2) D. (2)®(3)®(4)®(5)®(1)®(2)
    Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit 2-aminopropanoic và axit 2-aminopentađioic. Lấy a gam X hòa tan vào nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng (a + 0,88) gam. Giá trị của a và phần trăm khối lượng của axit 2-aminopropanoic là
    A. 5,32 gam và 45,57%. B. 5,25 gam và 62,75%.
    C. 3,52 gam và 57,47%. D. 3,25 gam và 54,77%.
    Câu 15: Cho xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic thu được xenlulozơ triaxetat dùng làm tơ sợi. Khối lượng anhiđrit axetic tối thiểu cần dùng để điều chế 0,72 tấn xenlulozơ triaxetat (hiệu suất 80%) là
    A. 765 kg B. 824,5 kg C. 956,25 kg D. 745,45 kg
    Câu 16: Phát biểu về cấu tạo của cao su tự nhiên nào dưới đây là sai?
    A. Khi chưa lưu hóa thì các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự.
    B. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
    C. Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500-15000.
    D. Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans.
    Câu 17: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C[SUB]4[/SUB]H[SUB]7[/SUB]O[SUB]2[/SUB]Cl. X tác dụng với dung dịch NaOH dư theo sơ đồ:
    X + NaOH [​IMG] muối Y + anđehit Z + NaCl + H[SUB]2[/SUB]O
    Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
    Câu 18: Thêm dần dung dịch KOH 33,6% vào 40,3 ml dung dịch HNO[SUB]3[/SUB] 37,8% (d = 1,24 g/ml) đến khi trung hòa được dung dịch A, làm lạnh dung dịch A thu được dung dịch B có nồng độ 11,6% và có m gam muối tách ra (không ngậm nước). Giá trị của m là
    A. 24,5 0 gam B. 22,50 gam C. 25,15 gam D. 21,15 gam
    Câu 19: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm NH[SUB]2[/SUB] và một nhóm COOH) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong A là
    A. 8. B. 10. C. 9. D. 7.
    Câu 20: Cho a gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO[SUB]3[/SUB] và Cu(NO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] thu được 64,4 gam chất rắn. Nếu cho a gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 14,56 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Nồng độ mol của AgNO[SUB]3[/SUB] và Cu(NO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB] lần lượt là
    A. 2M và 3M B. 2,5M và 3M C. 3M và 4M D. 3M và 5M
    Câu 21: Hỗn hợp A gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z đơn chức đồng phân của nhau, đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Đun nóng 13,875 gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 15,375 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp ancol có tỉ khối hơi so với H[SUB]2[/SUB] bằng 20,67. Ở 136,5[SUP]o[/SUP]C, 1 atm thể tích hơi của 4,625 gam X bằng 2,1 lít. Phần trăm khối lượng của X, Y, Z (theo thứ tự khối lượng gốc axit tăng dần) lần lượt là
    A. 40%; 20%; 40% B. 40%; 40%; 20% C. 25%; 50%; 25% D. 20%; 40%; 40%
    Câu 22: Có 4 chất bột sau: Na[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB], BaSO[SUB]4[/SUB], Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB], BaCO[SUB]3[/SUB] để nhận biết các chất bột này chỉ cần dùng
    A. dung dịch HCl B. dung dịch quỳ tím C. H[SUB]2[/SUB]O D. dung dịch CaCl[SUB]2[/SUB]
    Câu 23: Dãy chất nào vừa tác dụng được với Cu(OH)[SUB]2[/SUB] ở nhiệt độ thường vừa tác dụng được với dung dịch AgNO[SUB]3[/SUB]/NH[SUB]3[/SUB] đun nóng là
    A. glucozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerol. B. glixerol, glucozơ, mantozơ, metyl fomat.
    C. tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic, axit axetic. D. axit fomic, fructozơ, mantozơ, glucozơ.
    Câu 24: Đun nóng 112,5 gam axit axetic với 110 gam ancol isoamylic (có xúc tác H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] đặc), thu được 107,25 gam este có mùi chuối chín. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
    A. 70% B. 72% C. 66% D. 75%
    Câu 25: Hòa tan một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch B. Để trung hòa dung dịch B cần dùng 200 gam dung dịch H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] có nồng độ là
    A. 9,8% B. 12,25% C. 19,6% D. 24,5%
    Câu 26: Số đồng phân este tương ứng với các công thức phân tử: C[SUB]2[/SUB]H[SUB]4[/SUB]O[SUB]2[/SUB], C[SUB]3[/SUB]H[SUB]6[/SUB]O[SUB]2[/SUB], C[SUB]4[/SUB]H[SUB]6[/SUB]O[SUB]2[/SUB] khi xà phòng hóa thu được muối và ancol là
    A. 1, 2, 1 B. 2, 3, 2 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 2
    Câu 27: Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp P gồm hợp chất X và Y (phân tử đều có C,H,O,N) thì thu được 0,25 mol CO[SUB]2[/SUB] và 0,0625 mol N[SUB]2[/SUB]. Vậy X và Y là 2 chất nào dưới đây ?
    A. glixin và axit glutamic. B. glixin và CH[SUB]3[/SUB]-CH(NH[SUB]2[/SUB])-COONH[SUB]4[/SUB]
    C. glixin và CH[SUB]3[/SUB]-CH(NH[SUB]2[/SUB])-COONH[SUB]3[/SUB]-CH[SUB]3[/SUB] D. glixin và alanin.
    Câu 28: Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 2,24 lít H[SUB]2 [/SUB](đktc). Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,55 gam chất rắn. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là
    A. 2,2 gam B. 3,12 gam C. 3,90 gam D. 2,4 gam
    Câu 29: Người ta lấy dung dịch NaOH C% (dung dịch A) để làm 2 thí nghiệm sau:
    - Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl[SUB]3[/SUB] 0,1M thu được m gam kết tủa trắng.
    - Lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl[SUB]3[/SUB] 0,1M cũng thu được m gam kết tủa trắng.
    Giá trị của C là
    A. 3,8 B. 4,0 C. 4,2 D. 4,4
    Câu 30: Muối X có công thức là C[SUB]3[/SUB]H[SUB]10[/SUB]O[SUB]3[/SUB]N[SUB]2[/SUB], lấy 7,32 gam X cho phản ứng hết với 150ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có một chất hữu cơ bậc III, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn là
    A. 6,90 gam. B. 11,52 gam. C. 9,42 gam. D. 6,06 gam.
    Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
    A. Xà phòng khó bị phân hủy hơn chất giặt rửa tổng hợp nên dễ gây ô nhiễm môi trường.
    B. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều là muối của axit béo.
    C. Xà phòng oxi hóa vết dầu bẩn làm mất vết dầu bẩn.
    D. Xà phòng khi dùng với nước cứng sẽ bị hao hụt vì tạo kết tủa.
    Câu 32: Cho khí CO dư đi qua ống sứ chứa 28,3 gam hỗn hợp Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB], MgO, CuO, FeO đun nóng, khối lượng chất rắn thu được giảm 9,6 gam. Khí đi ra được dẫn vào 480 ml dung dịch Ba(OH)[SUB]2[/SUB] 1M, khối lượng kết tủa thu được là
    A. 70,92 gam B. 23,64 gam C. 54,28 gam D. 79,20 gam
    Câu 33: Có các nhận định sau:
    (1) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh.
    (2) Ở trạng thái tinh thể, fructozơ tồn tại ở dạng b, vòng 5 cạnh.
    (3) Phân tử mantozơ có chứa gốc a-glucozơ và b-glucozơ.
    (4) Trong phân tử amilozơ các gốc a-glucozơ nối với nhau bởi liên kết a-1,4-glicozit.
    (5) Trong phân tử amilopectin các gốc a-glucozơ nối với nhau bởi liên kết a-1,4-glicozit và a-1,6-glicozit.
    (6) Trong phân tử xenlulozơ các gốc a-glucozơ nối với nhau bởi liên kết a-1,4-glicozit, không phân nhánh và không xoắn.
    Các nhận định đúng là
    A. (2),(3),(4),(5) B. (1),(2),(4),(6) C. (1),(2),(4),(5) D. (1),(2),(3),(6)
    Câu 34: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca[SUP]2+[/SUP]; 0,08 mol Cl[SUP]-[/SUP]; x mol HCO[SUB]3[/SUB][SUP]-[/SUP] và y mol NO[SUB]3[/SUB][SUP]-[/SUP]. Đem cô cạn dung dịch X, rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 16,44 gam hỗn hợp chất rắn khan Y. Nếu thêm y mol HNO[SUB]3[/SUB] vào dung dịch X, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
    A. 25,56 gam. B. 27,84 gam. C. 30,84 gam. D. 28,12 gam.
    Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng trùng ngưng ?
    A. Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.
    B. Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác.
    C. Phản ứng trùng ngưng chỉ xảy ra giữa các amino axit.
    D. Trong phản ứng trùng ngưng khối lượng polime thu được luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các monome.
    Câu 36: Điện phân dung dịch Y chứa 0,1 mol Fe[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB] và 0,2 mol CuSO[SUB]4[/SUB] bằng điện cực trơ, dòng điện có cường độ I = 2 A, sau thời gian t ngừng điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,2 gam. Giá trị của t là
    A. 14475 giây B. 17475 giây C. 9650 giây D. 4825 giây
    Câu 37: X, Y, Z, T đều là các kim loại chỉ có hóa trị II. Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa như sau: E[SUP]0[/SUP][SUB](T-X)[/SUB] = 0,47V; E[SUP]0[/SUP][SUB](Y-T)[/SUB] = 0,63V; E[SUP]0[/SUP][SUB](Z-T)[/SUB] = 0,13V. Dãy các ion kim loại xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
    A. X[SUP]2+[/SUP], T[SUP]2+[/SUP], Z[SUP]2+[/SUP], Y[SUP]2+[/SUP]. B. Z[SUP]2+[/SUP], Y[SUP]2+[/SUP], T[SUP]2+[/SUP], X[SUP]2+[/SUP]. C. Y[SUP]2+[/SUP], Z[SUP]2+[/SUP], T[SUP]2+[/SUP], X[SUP]2+[/SUP]. D. X[SUP]2+[/SUP], T[SUP]2+[/SUP], Y[SUP]2+[/SUP], Z[SUP]2+[/SUP].
    Câu 38: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(etilen-terephtalat), policaproamit, poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin, poliisopren, polistiren. Số polime thuộc loại chất dẻo là
    A. 3 B. 5 C. 7 D. 4
    Câu 39: Có 4 ống nghiệm chứa dung dịch loãng được đánh số thứ tự: ống (1) chứa Al[SUB]2[/SUB](SO[SUB]4[/SUB])[SUB]3[/SUB]; ống (2) chứa Ca(HCO[SUB]3[/SUB])[SUB]2[/SUB], ống (3) chứa BaCl[SUB]2[/SUB]; ống (4) chứa phenolphtalein. Lần lượt cho dung dịch Na[SUB]2[/SUB]CO[SUB]3[/SUB] vào các ống nghiệm. Hiện tượng xảy ra được mô tả đúng nhất là
    A. (1) có kết tủa trắng keo và có bọt khí; (2) có kết tủa trắng; (3) có kết tủa trắng; (4) màu hồng.
    B. (1) có kết tủa trắng keo và có bọt khí; (2) có kết tủa trắng; (3) có kết tủa trắng; (4) không màu.
    C. (1) có kết tủa trắng keo; (2) có kết tủa trắng; (3) có kết tủa trắng; (4) không màu.
    D. (1) không có gì; (2) có kết tủa trắng; (3) có kết tủa trắng; (4) màu hồng.
    Câu 40: Có các chất sau: glixin, etylamin, axit nitrơ, etanol, NaOH. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thích hợp khi cho hai chất lần lượt tác dụng với nhau là
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

    -----------------------------------------------
    ----------- HẾT ----------[/HIDING/DISPLAY]
     
  4. boyqnam9x

    boyqnam9x Thành viên

    đáp án có mấy câu sai bạn ơi!!
     
  5. dayto.kdh

    dayto.kdh Administrator