Phó từ tiếng Nhật N1, N2

Chuyên mục 'Khoa ngoại ngữ' bởi dung chan, 13 Tháng sáu 2018.

  1. Phó từ luôn là một phần khó trong ôn luyện thi JLPT. Đặc biệt đối với các phó từ N1 và N2 thì lại các khó nhớ. Các bạn chú ý ôn luyện các phó từ có trong bài này nhé!

    1. ふわふわ : bồng bềnh

    2. たまたま: Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc

    3. にこにこ : cười khúc khích

    4. ぶつぶつ : Làu bàu, lầm bầm

    5. どきどき : Hồi hộp, tim đập thình thịch

    6. うろうろ : Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng

    7. いよいよ : Càng ngày càng…hơn bao giờ hết

    8. いちいち: Mọi thứ, từng cái một

    9. ますます: ngày càng….

    10. まごまご : Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay

    11. こっそり : Lén lút, vụng trộm, rón rén

    12. ばったり: tròn trĩnh, mẫm ra

    13. がっかり: Thất vọng, chán nản

    14. ぼんやり: ngu ngơ, lơ đãng, thong dong, lơ láo, hững hờ

    15. はっきり: Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ

    16. めったり: Trông thấy, chợt nổi lên

    17. ぎっしり : Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt

    18. ぐっくり: ngủ say, ngu ngon

    19. ぴったり: vừa vặn, vừa khít

    20. すっきり: khoan khoái, sáng khoái, gọn gàng

    21. ずっと: Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều

    22. ざっと: Qua loa, đại khái, hơn nhiều

    23. じっと: nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên

    24. さっさと : Nhanh chóng, khẩn trương

    25. どっと: Thình lình, đột nhiên, bất chợt

    26. ちかぢか : Tính chi ly, tính keo kiệt, tính chắt bóp

    27. ちゃくちゃく: Vững vàng, đều đặn, chín chắn, không thay đổi

    27. てんてん : rời rạc, lác đác, không thường xuyên

    29. もともと : vốn dĩ, vốn là, nguyên là

    30. ほうぼう: các mặt, các nơi

    31. ぴったり,ぴたり: Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)

    32. やはり、やっぱり: Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì

    33. うっかり: Lơ đễnh ,xao nhãng

    34. がっかり: Thất vọng, ngơ ngác

    35. ぎっしり: Chật kín ,sin sít

    36. ぐっすり: (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi

    37. こっそり: Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)

    38. さっぱり: Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)

    38. さっぱり...ない: Một chút cũng không, hoàn toàn không.

    40. ぐったり: Mệt nhoài ,mệt phờ người

    >>> tổng hợp tiếp 50 phó từ còn lại nhé!
     
  2. dung chan

    dung chan Thành viên