Tên các bộ, ngành, cơ quan trong Tiếng Anh bộ đầy đủ nhé

Chuyên mục 'Diễn đàn Tiếng Anh' bởi dichthuatvnc, 3 Tháng mười hai 2014.

  1. Có bao giờ bạn thắc mắc ” Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam-Độc lập-Tự do-Hạnh phúc” dịch sang Tiếng Anh thế nào không ? Hay tên Tiếng Anh của Bộ ngành mình đang làm việc là gì ? Vụ trưởng, giám đốc sở, chuyên viên Tiếng Anh là gì ?

    Bộ Ngoại giao đã ban hành Thông tư Hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức sang tiếng Anh để thuận tiện cho việc giao dịch đối ngoại và giao tiếp Tiếng Anh. Dưới đây là toàn bộ tên các Bộ, ngành, cơ quan, đơn vị, và chức vụ liên quan đã được Bộ Ngoại giao phê duyệt và được sử dụng trong tất cả các văn bản chính quy. Vui lòng nhấn CTRL+F để tìm kiếm tên của bộ ngành bạn quan tâm. Trong dịch thuật và dịch tiêng anh van bản việc dịch đúng và đủ là rất quan trọng, các bạn có thể tìm hiểu ở bài này.


    [​IMG]

    (tham khảo thêm bài viết Tên tiếng Anh các trường đại học Việt Nam)​

    1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

    Tên tiếng Việt

    Tên tiếng Anh

    Viết tắt
    (nếu có)
    Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Socialist Republic of Viet Nam

    SRV
    Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam

    President of the Socialist Republic of Viet Nam

    Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam

    2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ

    Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Government of the Socialist Republic of Viet Nam

    GOV
    Bộ Quốc phòng

    Ministry of National Defence

    MND
    Bộ Công an

    Ministry of Public Security

    MPS
    Bộ Ngoại giao

    Ministry of Foreign Affairs

    MOFA
    Bộ Tư pháp

    Ministry of Justice

    MOJ
    Bộ Tài chính

    Ministry of Finance

    MOF
    Bộ Công Thương

    Ministry of Industry and Trade

    MOIT
    Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

    Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs

    MOLISA
    Bộ Giao thông vận tải

    Ministry of Transport

    MOT
    Bộ Xây dựng

    Ministry of Construction

    MOC
    Bộ Thông tin và Truyền thông

    Ministry of Information and Communications

    MIC
    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Ministry of Education and Training

    MOET
    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Ministry of Agriculture and Rural Development

    MARD
    Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Ministry of Planning and Investment

    MPI
    Bộ Nội vụ

    Ministry of Home Affairs

    MOHA
    Bộ Y tế

    Ministry of Health

    MOH
    Bộ Khoa học và Công nghệ

    Ministry of Science and Technology

    MOST
    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    Ministry of Culture, Sports and Tourism

    MOCST
    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Ministry of Natural Resources and Environment

    MONRE
    Thanh tra Chính phủ

    Government Inspectorate

    GI
    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    The State Bank of Viet Nam

    SBV
    Ủy ban Dân tộc

    Committee for Ethnic Affairs

    CEMA
    Văn phòng Chính phủ

    Office of the Government

    GO

    3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ

    Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

    Ho Chi Minh Mausoleum Management

    HCMM
    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    Viet Nam Social Security

    VSI
    Thông tấn xã Việt Nam

    Viet Nam News Agency

    VNA
    Đài Tiếng nói Việt Nam

    Voice of Viet Nam

    VOV
    Đài Truyền hình Việt Nam

    Viet Nam Television

    VTV
    Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh

    Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration

    HCMA
    Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    Viet Nam Academy of Science and Technology

    VAST
    Viện Khoa học Xã hội Việt Nam

    Viet Nam Academy of Social Sciences

    VASS

    4. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

    Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam
    Phó Thủ tướng Thường trực

    Permanent Deputy Prime Minister
    Phó Thủ tướng

    Deputy Prime Minister
    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

    Minister of National Defence
    Bộ trưởng Bộ Công an

    Minister of Public Security
    Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

    Minister of Foreign Affairs
    Bộ trưởng Bộ Tư pháp

    Minister of Justice
    Bộ trưởng Bộ Tài chính

    Minister of Finance
    Bộ trưởng Bộ Công Thương

    Minister of Industry and Trade
    Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

    Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs
    Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

    Minister of Transport
    Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    Minister of Construction
    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

    Minister of Information and Communications
    Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Minister of Education and Training
    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Minister of Agriculture and Rural Development
    Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Minister of Planning and Investment
    Bộ trưởng Bộ Nội vụ

    Minister of Home Affairs
    Bộ trưởng Bộ Y tế

    Minister of Health
    Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

    Minister of Science and Technology
    Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    Minister of Culture, Sports and Tourism
    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Minister of Natural Resources and Environment
    Tổng Thanh tra Chính phủ

    Inspector-General
    Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    Governor of the State Bank of Viet Nam
    Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

    Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs
    Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

    Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government
    5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

    Văn phòng Chủ tịch nước

    Office of the President
    Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

    Chairman/Chairwoman of the Office of the President
    Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

    Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President
    Trợ lý Chủ tịch nước

    Assistant to the President
    6. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ

    Văn phòng Bộ

    Ministry Office
    Thanh tra Bộ

    Ministry Inspectorate
    Tổng cục

    Directorate
    Ủy ban

    Committee/Commission
    Cục

    Department/Authority/Agency
    Vụ

    Department
    Học viện

    Academy
    Viện

    Institute
    Trung tâm

    Centre
    Ban

    Board
    Phòng

    Division
    Vụ Tổ chức Cán bộ

    Department of Personnel and Organisation
    Vụ Pháp chế

    Department of Legal Affairs
    Vụ Hợp tác quốc tế

    Department of International Cooperation
    7. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

    Thứ trưởng Thường trực

    Permanent Deputy Minister
    Thứ trưởng

    Deputy Minister
    Tổng Cục trưởng

    Director General
    Phó Tổng Cục trưởng

    Deputy Director General
    Phó Chủ nhiệm Thường trực

    Permanent Vice Chairman/Chairwoman
    Phó Chủ nhiệm

    Vice Chairman/Chairwoman
    Trợ lý Bộ trưởng

    Assistant Minister
    Chủ nhiệm Ủy ban

    Chairman/Chairwoman of Committee
    Phó Chủ nhiệm Ủy ban

    Vice Chairman/Chairwoman of Committee
    Chánh Văn phòng Bộ

    Chief of the Ministry Office
    Phó Chánh Văn phòng Bộ

    Deputy Chief of the Ministry Office
    Cục trưởng

    Director General
    Phó Cục trưởng

    Deputy Director General
    Vụ trưởng

    Director General
    Phó Vụ trưởng

    Deputy Director General
    Giám đốc Học viện

    President of Academy
    Phó Giám đốc Học viện

    Vice President of Academy
    Viện trưởng

    Director of Institute
    Phó Viện trưởng

    Deputy Director of Institute
    Giám đốc Trung tâm

    Director of Centre
    Phó giám đốc Trung tâm

    Deputy Director of Centre
    Trưởng phòng

    Head of Division
    Phó trưởng phòng

    Deputy Head of Division
    Chuyên viên cao cấp

    Senior Official
    Chuyên viên chính

    Principal Official
    Chuyên viên

    Official
    Thanh tra viên cao cấp

    Senior Inspector
    Thanh tra viên chính

    Principal Inspector
    Thanh tra viên

    Inspector
    8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ

    Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

    Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
    Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

    Deputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
    Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    General Director of Viet Nam Social Security
    Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    Deputy General Director of Viet Nam Social Security
    Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

    General Director of Viet Nam News Agency
    Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam

    Deputy General Director of Viet Nam News Agency
    Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

    General Director of Voice of Viet Nam
    Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

    Deputy General Director of Voice of Viet Nam
    Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

    General Director of Viet Nam Television
    Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

    Deputy General Director of Viet Nam Television
    Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh

    President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
    Phó Giám đốc Học viện Chính trị – Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh

    Vice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
    Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    President of Viet Nam Academy of Science and Technology
    Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

    Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology
    Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam

    President of Viet Nam Academy of Social Sciences
    Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam

    Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences
    9. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)

    Văn phòng

    Office
    Chánh Văn phòng

    Chief of Office
    Phó Chánh Văn phòng

    Deputy Chief of Office
    Cục

    Department
    Cục trưởng

    Director
    Phó Cục trưởng

    Deputy Director
    Vụ

    Department
    Vụ trưởng

    Director
    Phó Vụ trưởng

    Deputy Director
    Ban

    Board
    Trưởng Ban

    Head
    Phó Trưởng Ban

    Deputy Head
    Chi cục

    Branch
    Chi cục trưởng

    Manager
    Chi cục phó

    Deputy Manager
    Phòng

    Division
    Trưởng phòng

    Head of Division
    Phó Trưởng phòng

    Deputy Head of Division
    10. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc

    Thủ đô Hà Nội

    Hà Nội Capital
    Thành phố
    Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh

    City
    Ví dụ: Ho Chi Minh City
    Tỉnh:
    Ví dụ: Tỉnh Hà Nam

    Province
    Ví dụ: Ha Nam Province
    Quận, Huyện:
    Ví dụ: Quận Ba Đình

    District
    Ví dụ: Ba Dinh District
    Xã:
    Ví dụ: Xã Quang Trung

    Commune
    Ví dụ: Quang Trung Commune
    Phường:
    Ví dụ: Phường Tràng Tiền

    Ward
    Ví dụ: Trang Tien Ward
    Thôn/Ấp/Bản/Phum

    Hamlet, Village
    Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)

    People’s Committee
    Ví dụ:
    - UBND Thành phố Hồ Chí Minh
    - UBND tỉnh Lạng Sơn
    - UBND huyện Đông Anh
    - UBND xã Mễ Trì
    - UBND phường Tràng Tiền

    Ví dụ:
    - People’s Committee of Ho Chi Minh City
    - People’s Committee of Lang Son Province
    - People’s Committee of Dong Anh District
    - People’s Committee of Me Tri Commune
    - People’s Committee of Trang Tien Ward
    Văn phòng

    Office
    Sở
    Ví dụ: Sở Ngoại vụ Hà Nội

    Department
    Ví dụ: Ha Noi External Relations Department
    Ban

    Board
    Phòng (trực thuộc UBND)

    Committee Division
    Thị xã, Thị trấn:
    Ví dụ: Thị xã Sầm Sơn

    Town
    Ví dụ: Sam Son Town
    11. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

    Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
    Ví dụ:
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

    Ví dụ:
    - Chairman/Chairwoman of Ha Noi People’s Committee
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

    - Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

    - Chairman/Chairwoman of Ha Nam People’s Committee
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế

    - Chairman/Chairwoman of Hue People’s Committee
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh

    - Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng

    - Chairman/Chairwoman of Dinh Bang Commune People’s Committee
    - Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng Tiền

    - Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s Committee
    Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân

    Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
    Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

    Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
    Ủy viên Ủy ban nhân dân

    Member of the People’s Committee
    Giám đốc Sở

    Director of Department
    Phó Giám đốc Sở

    Deputy Director of Department
    Chánh Văn phòng

    Chief of Office
    Phó Chánh Văn phòng

    Deputy Chief of Office
    Chánh Thanh tra

    Chief Inspector
    Phó Chánh Thanh tra

    Deputy Chief Inspector
    Trưởng phòng

    Head of Division
    Phó Trưởng phòng

    Deputy Head of Division
    Chuyên viên cao cấp

    Senior Official
    Chuyên viên chính

    Principal Official
    Chuyên viên

    Official
    * Ghi chú:
    - “Việt Nam”chuyển sang tính từ là “Vietnamese”
    - “Người Việt Nam” dịch sang Tiếng Anh là “Vietnamese”
    - Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”
     
    Last edited by a moderator: 3 Tháng mười hai 2014