Từ láy trong tiếng Nhật

Chuyên mục 'Khoa ngoại ngữ' bởi dung chan, 12 Tháng ba 2018.

  1. [​IMG]



    50 từ láy tiếng Nhật thông dụng


    1. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
    2. はらはら : áy náy
    3. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
    4. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
    5. ますます : ngày càng, hơn nữa
    6. のろのろ : chậm chạp, lề mề
    7. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
    8. そわそわ : không yên, hoang mang
    9. まずまず: kha khá, tàm tạm
    10. すらすら: trơn tru, trôi chảy
    11. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
    12. なかなか : mãi mà không
    13. びしょびしょ:ướt sũng, sũng nước
    14. ぺこぺこ:đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng
    15. ちかちか:le lói
    16. どきどき:hồi hộp, tim đập thình thịch
    17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi, sự lười nhác
    18. きらきら:sự lấp lánh, lấp lánh
    19. めちゃめちゃ:quá mức, quá đáng, liều lĩnh, thiếu thận trọng
    20. ぴかぴか:lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
    21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung tóe, bì bõm
    22. くらくら: hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
    23. ぞろぞろ:lê thê, ùn ùn, nườm nượp, nối đuôi nhau
    24. たらたら:tong tong, tí tách
    25. ひらひら:bay bổng, bay phấp phới
    26. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
    27. ずきずき:nhức nhối, nhưng nhức, đau nhức
    28. ずけずけ:thẳng thừng, huỵch toẹt
    29. おいおい:này này
    30. ずるずる:kéo dài mãi, dùng dà dùng dằng không kết thúc được
    31. はきはき:minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn
    32. ぐいぐい: uống (rượu) ừng ực
    33. ちびちび: nhấm nháp từng ly
    34. ぐうぐう: chỉ trạng thái ngủ rất sâu, ngủ say
    35. くすくす: cười tủm tỉm
    36. げらげら : cười ha hả
    37. ぐちゃぐちゃ: bèo nhèo, nhão nhoét
    38. ぎゅうぎゅう: chật ních, chật cứng
    39. ぐらぐら : lỏng lẻo, xiêu vẹo
    40. しくしく: thút thít (しくしく泣く: Khóc thút thít)
    41. わんわん: òa lên (わんわんなく: Khóc òa lên)
    42. すたすた: nhanh nhẹn. (すたすた歩く: Đi bộ nhanh nhẹn)
    43. のろのろ: chậm chạp (のろのろ歩く: Đi chậm như rùa)
    44. にこにこ : tươi cười
    45. ばらばら: lộn xộn, tan tành
    46. ぴょんぴょん: nhảy lên nhảy xuống
    47. ぼさぼさ: đầu như tổ quạ
    48. ぎりぎり : vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
    49. ぎらぎら: chói chang
    50. うとうと: ngủ gật



    Các bạn bổ xung thêm >>>50 Từ láy thường hay bắt gặp trong tiếng Nhật giúp vốn từ vựng tiếng Nhật thêm phong phú nhé!