Từ vựng mỹ phẩm Nhật

Chuyên mục 'Khoa ngoại ngữ' bởi dung chan, 7 Tháng ba 2018.

  1. [​IMG]



    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm
    1. Loại da

    ① 普通肌 (ふつうはだ): da thường
    ② 脂性肌 (しせいはだ)/ オイリースキン: da dầu
    ③ 乾燥肌 (かんそうはだ)/ ドライスキン: da khô
    ④ 混合肌 (こんごうはだ)/ ミックススキン: da hỗn hợp
    ⑤ 敏感肌 (びんかんはだ): da nhạy cảm
    ⑥ ニキビができやすい肌 (はだ): da dễ nổi mụn

    2. Sản phẩm dưỡng da
    ① メイク落(お)とし/ クレンジング: tẩy trang
    ② 洗顔 (せんがん): sữa rửa mặt.
    ③ 化粧水 (けしょうすい)/ ローション: nước hoa hồng
    a. しっとりタイプ: loại nhiều ẩm (dành cho da thường, da khô, da hỗn hợp thiên khô)
    b. さっぱりタイプ: loại ít ẩm, ko bết dính (dành cho da dầu, da hỗn hợp thiên dầu)
    ④ 美容液 (びようえき)/ セラム/エッセンス: serum/ gel
    ⑤ 乳液 (にゅうえき)/ ミルク/エマルジョン: sữa dưỡng ẩm
    Sữa cũng có 2 loại như nước hoa hồng:
    a. しっとりタイプ: loại nhiều ẩm
    b. さっぱりタイプ: loại ít ẩm, ko bết dính
    ⑥保湿(ほしつ)クリーム/モイスト・モイスチャークリーム: kem dưỡng ẩm
    ⑦ 日焼け止め (ひやけどめ): kem chống nắng

    3. Một số từ vựng khác
    ① ニキビケア: chăm sóc da mụn
    ニキビ治療(ちりょう): trị mụn
    ニキビ予防(よぼう): ngừa mụn
    ② 美白 (びはく)/ホワイト: sản phẩm trắng da
    ③ エイジングケア: sản phẩm chống lão hoá
    ④ 毛穴 (けあな)ケア: sản phẩm làm sạch lỗ chân lông
    ⑤ ピーリング: sản phẩm tẩy da chết
    ⑥ シミ・ そばかすを防ぐ(ふせぐ): chống nám và vết nhăn
    ⑦ 肌荒れ (はだあれ)/ 肌トラブル: da mẩn đỏ/ da có vấn đề
    ⑧ くすみ・ごわつき肌: da sạm, sần sùi
    ⑨ 古い角質 (ふるいかくしつ): da chết
    ⑩ 潤(うるお)い: ẩm (loại giữ ẩm)
    ⑪  べたつき: sự bết, dính
    ⑫ つるつる/ すべすべ肌: da trơn láng, nhẵn nhụi
    ⑬  もちもち肌: da mềm mịn (như da em bé)
    ⑭ シートマスク: mặt nạ giấy


    4. Một số cửa hàng bán mỹ phẩm giá tốt:
    ① マツモトキヨシ(Matsumotokiyoshi)
    ② ドラッグイレブン (Drug eleven)
    ③ コクミン (Kokumin)
    ④ サンドラッグ (Sun drug)


    Kosei giới thiệu đến bạn >>>Những thiên đường mua sắm tại Nhật Bản (Phần 1). Còn niềm vui nào vui hơn khi được đi mua sắm nhỉ :))