từ vựng tên các loài hoa bằng tiếng nhật

Chuyên mục 'Khoa ngoại ngữ' bởi dung chan, 12 Tháng một 2018.

  1. Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về tên các loài hoa trong tiếng Nhật nhé! Hoa tuyết (tháng 1): スノーフレーク (Sunoufureiku) (Snowflake), Hoa diên vĩ (tháng 2): 菖蒲...

    [​IMG]



    Tên các loài hoa trong tiếng Nhật


    Hoa tuyết (tháng 1): スノーフレーク (Sunoufureiku) (Snowflake)

    Hoa diên vĩ (tháng 2): 菖蒲 (Ayame)
    Hoa thủy tiên (tháng 3): 水仙 (Suisen)
    Hoa đậu leo (tháng 4): 蝶豆擬 (Choumamemodoki)
    Hoa lan chuông (tháng 5): 鈴蘭 (スズラン) (Suzuran)
    Hoa hồng (tháng 6): 薔薇 (Bara)
    Hoa phi yến (tháng 7): 飛燕草(Hiensou) hay ラークスパー (rakusubaa)
    Bồ công anh (tháng 8): 蒲公英 (Tanpopo)
    Hoa bìm bìm (tháng 9): 朝顔 (Asagao)
    Hoa cúc vàng (tháng 11): シマカンギク (Shimakangiku)
    Hoa thủy tiên trắng (tháng 12): 白い水仙 (Shiroisuisen)
    Hoa anh đào : 桜 (Sakura)
    Hoa thạch thảo: 紫苑 (Shion)
    Hoa tử đinh hương: ムラサキハシドイ (Murasaki hashidoi)
    Hoa kim ngân: スイカズラ (Suikazura)
    Hoa bất tử: ムギワラギク (Mugiwaragiku)
    Hoa anh thảo: シクラメン (Shikuramen)
    Hoa anh túc: 芥子の花 (Kesinohana)
    Hoa bách hợp: 百合 (Yuri)
    Hoa bồ công anh: 蒲公英 (Tanpopo)
    Hoa bướm: 菫 (Sumire)
    Hoa cẩm chướng: 撫子 (Nadeshiko)
    Hoa cẩm tú cầu: 紫陽花 (Ajisai)
    Hoa cúc: 菊 (Kiku)
    Hoa dâm bụt: 葵 (Aoi)
    Hoa đào: 桃 (Momo)
    Hoa đỗ quyên: 石楠花 (Shakunage)
    Hoa hướng dương: 向日葵 (Himawari)
    Hoa lan: 欄 (Ran)