từ vựng tiếng Nhật liên quan đến: “Mục” (目)

Chuyên mục 'Khoa ngoại ngữ' bởi dung chan, 11 Tháng một 2018.

  1. Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ cùng các bạn tìm hiểu về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mục” (目). Hãy cùng Kosei tìm hiểu qua 40 từ vựng dưới đây nhé !!!

    [​IMG]



    Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến: “Mục” (目)


    1 目 め Mắt, ánh nhìn, mục
    2 目的 もくてき Mục đích
    3 目標 もくひょう Mục tiêu
    4 目印 めじるし Dấu ấn
    5 目立つ めだつ Nổi bật
    6 目覚まし めざまし Tỉnh giấc
    7 目茶苦茶 めちゃくちゃ Vô nghĩa, lộn xộn
    8 目眩 めまい Chóng mặt
    9 目上 めうえ Cấp trên
    10 目出度い めでたい Vui mừng
    11 目録 もくろく Danh sách, catalog
    12 目覚ましい めざましい Rực rỡ, đáng chú ý
    13 目つき めつき Để mắt
    14 目方 めかた Cân nặng
    15 目撃 もくげき Quan sát, ngắm
    16 目覚まし時計 めざましどけい Đồng hồ báo thức
    17 目薬 めぐすり Thuốc nhỏ mắt
    18 目下 めした Cấp dưới
    19 目玉 めだま Cầu mắt
    20 目的地 もくてきち Điểm đến
    21 目前 もくぜん Gần sát
    22 目論見 もくろみ Kế hoạch, ý định
    23 目先 めさき Tương lai gần
    24 目下 もっか Hiện tại
    25 目安 めやす Xấp xỉ
    26 目障り めざわり Chướng mắt, cản trở
    27 目隠し めかくし Đồ bịt mắt
    28 目線 めせん Ánh nhìn, tiêu điểm nhìn
    29 目指す めざす Nhắm tới
    30 目的語 もくてきご Vật thể chịu tác động, tân ngữ
    31 目撃者 もくげきしゃ Người chứng kiến, nhân chứng
    32 駄目 だめ Không được, vô ích
    33 注目 ちゅうもく Sự chú ý
    34 科目 かもく Môn học
    35 真面目 まじめ Nghiêm túc
    36 役目 やくめ Vai trò, nhiệm vụ
    37 面目 めんぼく Bộ mặt, danh dự
    38 横目 よこめ Nhìn sang bên cạnh
    39 名目 めいもく Danh mục
    40 反目 はんもく Sự thù hận, sự đối chọi