150 câu nói tiếng anh thông dụng

xity2011

Thành viên
· Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
· Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
· Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
· Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
· Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
· Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịuthì thôi!
· Hell with haggling! Thấy kệ nó!
· Mark my words! Nhớ lời tao đó!
· Bored to death! Chán chết!
· What a relief! Đỡ quá!
· Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
· Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu nàynhiều nha!)
· It serves you right! Đáng đời mày!
· The more, the merrier! Càng đông càng vui(Especially when you're
· holding a party)
· Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôigấc
· Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
· Good job!= well done! Làm tốt lắm!
· Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (nhữngcâu kiểu này nên biết chỉ để
· biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
· Just for fun! Cho vui thôi
· Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc aicũng biết)
· Make some noise! Sôi nổi lên nào!
· Congratulations! Chúc mừng !
· Rain cats and dogs. Mưa tầmtã
· Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi,ghét em ghét cả tông ty
· họ hàng
· Strike it. Trúng quả
· Alway the same. Trước sau như một
· Hit it off. Tâm đầu ý hợp
· Hit or miss. Được chăng hay chớ
· Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
· To eat well and can dress beautyfully. Ăntrắng mặc trơn
· Don't mention it! = You're welcome = That'sallright! = Not at
· all. Không có chi
· Just kidding. Chỉ đùa thôi
· No, not a bit. Không chẳng có gì
· Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
· After you. Bạn trước đi
· Have I got your word on that? Tôi có nên tinvào lời hứa của anh
· không?
· The same as usual! Giống như mọi khi
· Almost! Gần xong rồi
· You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
· I'm in a hurry. Tôi đang bận
· What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gìđang diễn ra vậy?
· Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
· Give me a certain time! Cho mình thêm thờigian
· Prorincial! Sến
· Decourages me much! Làm nản lòng
· It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn nămcó một
· Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
· The God knows! Chúa mới biết được
· Women love throught ears, while men lovethrought eyes! Con gái yêu
· bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
· Poor you/me/him/her...! tội nghiệpmày/tao/thằng đó/ con đó
· Go along with you. Cút đi
· Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
· Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it!(I've had enough!)
· Bạn đi chơi có vui không? ----> Are youhaving a good time?
· Ngồi nhé. ----> Scoot over
· Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thíchchưa?) ----> Are you in the
· mood?
· Mấy giờ bạn phải về? ----> What time isyour curfew?
· Chuyện đó còn tùy ----> It depends
· Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it getsboring, I'll go (home)
· Tùy bạn thôi ----> It's up to you
· Cái gì cũng được ----> Anything's fine
· Cái nào cũng tốt ----> Either will do.
· Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home
· Bạn thấy việc đó có được không? ----> Howdoes that sound to you?
· Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are youdoing okay?
· Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on,please
· Xin hãy ở nhà ---> Please be home
· Gửi lời chào của anh tới bạn của em --->Say hello to your friends for
· me.
· Tiếc quá! ----> What a pity!
· Quá tệ ---> Too bad!
· Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!
· Cố gắng đi! ----> Go for it!
· Vui lên đi! ----> Cheer up!
· Bình tĩnh nào! ----> Calm down!
· Tuyệt quá ----> Awesome
· Kỳ quái ----> Weird
  • Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong
  • Chuyện đã qua rồi ----> It's over
  • Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)
  • xem sao
  • Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả
  • That's strange! ----> Lạ thật
  • I'm in nomood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu
  • Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
  • What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!
  • Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi
  • What a thrill! ----> Thật là li kì
  • As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây,
  • phiền bạn ...
  • I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà
  • About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi
  • (nói về chất lượng)
  • What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?
  • What a dope! ----> Thật là nực cười!
  • What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại
  • You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
  • I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người
  • (đ ồ vật)
  • You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại
  • mau!
  • Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!
  • Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé
  • Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy
  • Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^
  • No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ...
  • What a piece of work! ----> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là
  • một kẻ vô phương cứu chữa)
  • What I'm going to take! ----> Nặng quá, không xách nổi nữa
  • Please help yourself ----> Bạn cứ tự nhiên
  • Just sit here, ... ----> Cứ như thế này mãi thì ...
  • No means no! ----> Đã bảo không là không!
  • Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
  • Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
  • Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
  • Không có gì mới cả ----> Nothing much
  • Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
  • Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
  • Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
  • Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
  • Vậy hã? ----> Is that so?
  • Làm thế nào vậy? ----> How come?
  • Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
  • Quá đúng! ----> Definitely!
  • Dĩ nhiên! ----> Of course!
  • Chắc chắn mà ----> You better believe it!
  • Tôi đoán vậy ----> I guess so
  • Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
  • Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
  • Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
  • Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
  • Tôi hiểu rồi ----> I got it
  • Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
  • Tôi thành công rồi! ----> I did it!
  • Có rảnh không? ----> Got a minute?
  • Đến khi nào? ----> 'Til when?
  • Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
  • Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
  • Hãy nói lớn lên ----> Speak up
  • Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
  • Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
  • Đến đây ----> Come here
  • Ghé chơi ----> Come over
  • Đừng đi vội ----> Don't go yet
  • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
  • Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
  • Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
  • What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
  • Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
  • Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
  • Xạo quá! ----> That's a lie!
  • Làm theo lời tôi ----> Do as I say
  • Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)
  • Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explainto me whyAsk for it! ---->
  • Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
  • ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
  • No litter ----> Cấm vất rác
  • Go for it! ----> Cứ liều thử đi
  • Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
  • What a jerk! ----> thật là đáng ghét
  • No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
  • What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói
  • thế với tau à
  • How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
  • None of your business! ----> Không phải việc của bạn
  • Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
  • Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
  • What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
  • Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
  • A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
  • You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
  • SƯU TẦM
 
xây nhà trọn gói tại quảng ngãi xây nhà trọn gói quảng ngãi xây nhà trọn gói tại quảng ngãi nội thất quảng ngãi
Top