Ngữ pháp Toeic bài 5: Thì QUÁ KHỨ tiếp diễn,hoàn thành và hoàn thành tiếp diễn

Chi Ut

Moderator
Trong tiết học này chúng ta sẽ học tiếp 3 thì cơ bản trong tiếng Anh:

+ Thì quá khứ tiếp diễn

+ Thì quá khứ hoàn thành

+ Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn


Bài tiếp theo => Ngữ pháp Toeic bài 6: Thì TƯƠNG LAI tiếp diễn,hoàn thành

Vẫn như bài trước, chúng ta sẽ có phần luyện tập sau mỗi phần.

Các bạn xem bên dưới hoặc download về máy để xem chi tiết hơn
 
Sửa lần cuối:

Chi Ut

Moderator
Past continuous tense(thì quá khứ tiếp diễn):

a. Usage(cách dùng):

1. Hành động xảy ra và kéo dài một thời gian trong quá khứ.

Ex: Yesterday, it was raining heavily the whole morning.​

2. Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ex: We were learning English at this time last Sunday.​

3. Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.

Ex: While I was going to school yesterday morning, I met my friend.​

4. Hai hay nhiều hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ.

Ex: While my mother was cooking, my father was watching TV, I was reading.
b. Formula(công thức):



c. Conjunctions(các liên từ cần nhớ):

while/as : trong khi, ngay khi
when : khi, thì
as at the/that/this time : ngay khi​

* Notes(chú ý): Thông thường chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Ex: While we were having dinner, the phone rang.
Ex: We were having dinner when the phone rang.

While + S + was/were + V-ing + O, S + V2/ed + O
Past continuous tense.................. Simple past tense
(thì quá khứ tiếp diễn)................... (thì quá khứ đơn)

When + S + V2/ed + O, S + was/were + V-ing + O

Simple past tense .........Past continuous tense

(thì quá khứ đơn)..........(thì quá khứ tiếp diễn)
 

Chi Ut

Moderator
Past perfect tense(thì quá khứ hoàn thành):

a. Usage(cách dùng):

1. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Ex: After I had watched TV last night, I went to bed.​
2. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Ex: She had done her homework before 4 o’clock yesterday.​

b. Formula(công thức):



c. Conjunctions(các liên từ cần nhớ):


after : sau khi
before/by the time: trước khi​

* Notes(chú ý):

After + S + had + V3/ed + O, S + V2/ed + O

Before + S + V2/ed + O, S + had + V3/ed + O
 

Chi Ut

Moderator
Past perfect continuous tense (thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn):

a. Usage(cách dùng):


Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một hành động hay một thời điểm nào đó trong quá khứ. (Ý muốn nhân mạnh sự tiếp diễn liên tục của hành động)

Ex: By the time he had been waitng for his work, he went home.​

b. Formula(công thức):



c. Conjunctions(các trạng từ cần nhớ):

By the time: ngay thời gian

* Notes(chú ý):

Thì này người ta có xu hướng ít sử dụng và không đổi sang thể bị động ở thì này.
 
xây nhà trọn gói tại quảng ngãi công ty xây dựng quảng ngãi xây dựng quảng ngãi thiết kế nội thất quảng ngãi
Top