Bài giảng Thực hành Thiết kế website bằng ASP.NET

loveIT

Thành viên Vip
ASP.NET-Lab1-1
Trong bài này bạn sẽ thiết kế web, với một mẫu đăng ký thành viên đơn giản, gắn với một số mã lệnh cơ bản bắt đầu cho việc thiết kế web củamình.
  1. Tạo mới một ứng dụng Web,

  1. Trong hộp thoại New Web Site, chọn ASP.NET Web Site, Đặt tên ứng dụng web là AspNetLab1 và lưu vào một thư mục chỉ định. Trong mục Location chọn File System, trong mục Language chọn Visual C#. Bấm nút OK.


  1. Xoá trang default.aspx ngầm định: bấm chuột phải lên trang default.aspx và chọn delete.
  2. Thêm mới một Web Form vào dự án: Bấm chuột phải lên dự án và chọn Add new item


Trên cửa sổ Add new item, trong danh sách Templates,ch ọn Web F orm. Trong hộp Name nhậpRegistration.aspx, bấm chọn hộp kiểm Place code in separate file, và bấm nút Add.

  1. Đọc qua mã HTML sau đó Chuyển trang về chế độ thiết kế bằng cách bấm chọn Design phía dưới bên trái của cửa sổ.

6. Thiết kế trang đăng ký thành viên với các control được mô tả trong bản dưới đây:
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1
Panel
- ID: panRegister
- Width:400px
2
Table
- Bạn có thể chèn bảng vào để thiết kế form thẳng hang, cột. Chèn Table vào trong Panel gồm 2 hàng 2 cột. Bấm Inserttrên thanh menu và chon Insert Table .Khi thêm một hang mới chỉ cần ấn phím Tab.
3
TextBox
- ID: txtFirstName

4
TextBox
- ID : txtLastName

5
RadioButton
- ID :rdMale
- Text: Male
- GroupName: Sex
6
RadioButton
- ID :rdFemale
- Text: Female
- GroupName: Sex
7
TextBox
- ID : txtEmail

8
TextBox
- ID : txtPhone

9
TextBox
- ID : txtUserName

10.
TextBox
- ID : txtPassword
- TextMode: Password

11.
Button
- ID :btnYes
- Text: Submit
12.
Button
- ID :btnReset
- Text: Reset

Trang thiết kế của bạn sẽ tương tự như hình dưới đây

  1. Viết sự kiện cho nút Reset: bấm đúp vào nút Reset và viết mã lệnh hủy dữ liệu đã được nhập vào trong các điều khiển.

  1. Viết sự kiện cho nút Submit

Bấm đúp vào nút submit để thực hiện viết lệnh
Chèn thêm namespace vào phần khai báo namespace trong trangcode. Bằng cách nhập dòng lệnh sau: usingSystem.Text.RegularExpressions;

Viết mã lệnh cho sự kiện Click của nút Submit như sau:

Lưu ý: Bạn có thểcopy chuỗi nguyên mẫu ở đây:

@"\w+([-+.']\w+)*@\w+([-.]\w+)*\.\w+([-.]\w+)*"

  1. Thêm mới một Web Form vào dự án: Bấm chuột phải lên dự án và chọn Add new item. Đặt tên form làWelcome.aspx và bấm nút Add


  1. Bấm chuột phải lên Welcome.aspx và chọn View Code, trang mã lệnh được mở
  2. Trong sự kiện Page_Load thực hiện viết lệnh nhận dữ liệu từ trang Registration.aspx. Mã lệnh như dưới đây

  1. Trên cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên trang Registration.aspx và chọn View in Browser.
  2. Nhâp các thông tin cần thiết và bấm nút Submit
  3. Kiểm tra kết quả.
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNet Lab1-2
Trong bài thực hành này bạn sẽ sử dụng Visual Studio.NET để thiết kế web với các trang nhập liệu, truyền tham số giữa các trang và hiển thị thông tin chi tiết, bạn có thể thực hiện các công việc này theo các bước sau:
1. Tạo ứng dụng Web





2. Lưu ứng dụng Web vào một thư mục chỉ định, bấm Browse và chọn thư mục cần lưu.
3. Tạo WebForm, đặt tên là DVDCatalog.aspx





4. Chuyển về chế độ thiết kế và tạo form với giao diện như hình dưới đây. Thiết kế với các control được mô tả trong bản dưới đây:
STTControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1. Panel- ID: panRegister
- Width:400px
2. Lable- ID:lblProductNo
- Text:Product Number
3. Lable- ID:lblName
- Text:Name
4. Lable- ID:lblPrice
- Text:Price
5. Lable- ID:lblPQuantity
- Text:Quantity
6. TextBox- ID: txtProductNo
- Width: 150px
7. TextBox- ID : txtName
- Width: 150px
8. TextBox- ID : txtPrice
- Width: 150px
9. TextBox- ID : txtQuantity
- Width: 150px
10. Button- ID : btnSubmit
- Text: Submit
- Width: 60px
11. Button- ID : btnReset
- Text: Reset
- Width: 60px
12. Lable- ID:lblPStatus
- Text: để trống

Giao diện thiết kế như sau:

5. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file DVDCatalog.aspx, chọn View Code.
Trong sự kiện Form_Load bạn hãy viết lệnh sau:

6. Bấm đúp vào nút Reset để thực hiện viết mã lệnh. Mã lệnh như sau:

7. Viết sự kiện cho nút Submit. Bấm đúp vào nút Submit và thực hiện lệnh sau:

8. Tạo mới một Web Form và đặt t ên là Bill.aspx
9. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file Bill.aspx, chọn View Code
10. Trong s ự ki ện Page_Load vi ết m ã l ệnh sau:

11. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file DVDCatalog.aspx, chọn View in Browser.
12. Điền đầy đủ các thông tin và bấm nút Submit và xem kết quả.
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNet Lab2-1 (Bạn hãy download resource trong mục này để làm bài thực hành)

Trong bài thực hành này bạn sẽ cải tiến và sử dụng một mẫu website đơn giản với các css dựng sẵn, để thực hành thiết kế web, viết mã lệnh chotrang web của mình, bạn hãy thực hiện các bước sau:
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab2

Trong cửa sổ New WebSite, chọn ASP.NET Web Site,Trong mục Location, chọn HTTP vàchọn ngôn ngữ là C# và nhập địa chỉcho đường dẫn Web là http://localhost/Lab2 và bấm nút OK như hình dưới đây:
2. Một ứng dụng Web sử dụng IIS đã được tạo với cấu trúc dự án như hình dưới đây với một Web Form ngầm định làDefault.aspx được tạo và một file Web.config:


  1. Copy thư mục ImagesStyle từ thư mục ResourceLab Paste vào dự án. Kết quả cấu trúc dự án của bạn như hình dưới đây:

  1. Trong cửa sổ Solution Explore, bấm đúp vào file Default.aspx và chuyển về chế độ mã HTML bằng cách bấm vào nút Source ở góc dưới bên trái của cửa sổ. Cửa sổ của bạn như hình dưới đây:

  1. Hãy sửa tiêu đề của trang Web trong thẻ <Title> thành Welcome to ASP.NET Web Site đồng thời xóa thẻ cặp thẻ<div> </div> bên trong thẻ <form></form> và sửa thuộc tính id form thành frmDefault kết quả như hình dưới đây:

  1. Trong cặp thẻ <head></head> bạn hãy nhập đường link tới file .css của ứng dụng Web như sau:
<link href="Styles/style.css"rel="stylesheet"type="text/css"/>
Lưu ý: trong chếđộ mã HTML bạn có thể kéo thả trực tiếp file style.css từ cửa sổ Solution Explorer vào trong cặp thẻ<head></head>. Kết quả mãlệnh của bạn lúc này như sau:

  1. Bạn hãy mở tệp HTMLCode.txt trong thư mục ResourceLab trong chế chương trình Notepad. Chọn toàn bộ mã lệnh HTML từ tệp HTMLCode.txt và dán vào trong cặp thẻ <form></form> của file Default.aspx. Kết quả như hình dưới, bạn hãy xem kỹ mã HTML vừa được dán vào:

  1. Bấm nút Design ở góc dưới bên trái để chuyển về chế độ thiết kế, bạn sẽ thấy giao diện của trang Web như hình dưới đây:

  1. Trong chế độ thiết kế, bạn hãy xóa ảnh của cửa sổ chính và thiết kế WebForm bằng các control và thuộc tính được mô tả trong bảng dưới đây:
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Panel
- ID: panRegister
- Width:400px
2Lable
- ID:lblProductNo
- Text:Product Number
3Lable
- ID:lblName
- Text:Name
4Lable
- ID:lblPrice
- Text:Price
5Lable
- ID:lblPQuantity
- Text:Quantity
6TextBox
- ID: txtProductNo
- Width: 150px

7TextBox
- ID : txtName
- Width: 150px

8TextBox
- ID : txtPrice
- Width: 150px

9TextBox
- ID : txtQuantity
- Width: 150px

10.
Button
- ID :btnSubmit
- Text: Submit
- Width: 60px
11.
Button
- ID :btnReset
- Text: Reset
- Width: 60px
12.
Lable
- ID:lblPStatus
- Text: để trống
Kết quả giao diện của bạn như sau:
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file Default.aspx, chọn View Code.
Trong sự kiện Form_Load bạn hãy viết lệnh sau:


11. Bấm đúp vào nút Reset đểthực hiện viết mã lệnh. Mã lệnh như sau:


  1. Viết sự kiện cho nút Submit. Bấm đúp vào nút Submit và thực hiện lệnh sau:

  1. Tạo mới một Web Form và đặt t ên là Bill.aspx
  2. Chuyển Web Form về chế độ mã HTML.
  3. Xóa toàn bộ mã lệnh được tạo ngầm định trong thẻ <html></html>
  4. Mở tệp BillHTMLCode.txt trong thư mục ResourceLab, dán vào trong cặp thẻ <html></html>
  5. Tìm đến cặp thẻ <div id=”content”></div> và nhập mã lệnh như hình dưới đây và ghi file lại.

18. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên fileDefault.aspx, chọn View inBrowser.
19. Điền đầy đủ các thông tin và bấmnút Submit và xem kết quả.

Chúc bạn thành công!

nguồn: esvn
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNet Lab2-2.
Trong bài này bạn sẽ xây dựng một lớp thực hiện hai phương thức đơn giản để tính Tổng và hiệu của hai số và được gọi từ các Web Form.
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab22
Trong cửa sổ New WebSite, chọn ASP.NET Web Site,Trong mục Location, chọn HTTP vàchọn ngôn ngữ là C# và nhập địa chỉcho đường dẫn Web là http://kenhdaihoc.com/links.php?url=http://localhost/Lab2http://localhost/Lab22 vàbấm nút OK như hình dưới đây:
2. Một ứng dụng Web sử dụng IIS đã được tạo với cấu trúc dự án như hình dưới đây với một Web Form ngầm định làDefault.aspx được tạo và một file Web.config:
  1. Tạo một thư mục App_Code trong ứng dụng Web bằng cách bấm chuột phải lên dự án và thực hiện các bước như hình vẽ:
  1. Cây ứng dụng của bạn như hình dưới đây:
  1. Bấm chuột phải lên thư mục App_Code và chọn Add New Item, cửa sổ Add New Item xuất hiện, trong cửa sổTemplates, chọn Class, trong hôp Name, nhập Calculator.cs và chọn Add.
  1. Trong cửa sổ lệnh của lớp vừa tạo bạn thực hiện hai phương thức là Add()Subtract() như hình dưới đây:
  1. Bạn mở tệp Default.aspx ở chế độ thiết kế và thiết kế giao diện Web Form với các control như mô tả trong bảng dưới đây:
STT
ControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1TextBox-ID: txtFirstNumber
-
2TextBox-ID:txtSecondNumber
3TextBox-ID:txtResults
4Button-ID :btnAdd
-Text: Add
-Width: 70px
5Button-ID :btnSubtract
-Text: Subtract
-Width: 70px

Giao diện như hình dưới đây:
  1. Viết sự kiện cho nút Add, bấm đúp vào nút Add và thực hiện viết mã lệnh
  1. Chạy và kiểm tra kết quả.

Chúc bạn thành công
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNetLab3-1
Trong bài này bạn thiết kế web với trang nhập liệu thông tinnhân viên, sử dụng truyền tham số hiển thị trên trang chi tiết với kỹ thuậtQueryString. Các bước thực hiện như sau:
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab31
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là EmployeeDetails.aspx
  4. Mở EmployeeDetails.aspx ở chế độ thiết kế
  5. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:

Các control được mô tả trong bảng dưới đây.
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1
Panel
- ID:panEmployeeDetails
- Height: 150px
- Width: 271px
2
Lable
- ID:lblEmpID
- Text: Employee ID:
- Width: 106px
3
TextBox
- ID: txtEmpID
-
4
Lable
- ID:lblFirstName
- Text: First Name:
- Width: 106px
5
TextBox
- ID: txtFirstName
-
6
Lable
- ID: lblLastName
- Text: Last Name:
- Width: 106px
7
TextBox
- ID: txtLastName

8
Lable
- ID: lblDesignation
- Text: Designation:
- Width: 106px
9
TextBox
- ID: txtDesignation

10.
Lable
- ID: lblCity
- Text: City:
- Width: 106px
11.
TextBox
- ID: txtCity

12.
Button
- ID :btnSubmit
- Text: Submit
- Width: 70px
13.
Button
- ID :btnReset
- Text: Reset
- Width: 70px

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file EmployeeDetails.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load bạn thực hiện viết lệnh sau:

  1. Bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh dưới đây:

  1. Bấm đúp vào nút Reset và thực hiện viết mã lệnh dưới đây:

  1. Thêm mới một Web Form và đặt tên là PayslipDetails.aspx
  2. Chuyển trang về chế độ thiết kế
  3. Thiết kế trang với giao diện với các control được mô tả trong bảng dưới đây
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Lable
- ID:lblEmpID
- Text: Để trống:

2Lable
- ID:lblFirstName
- Text: Để trống:

3Lable
- ID:lblLastName
- Text: Để trống:

4Lable
- ID:lblCity
- Text: Để trống:

5Lable
- ID:lblDesignation
- Text: Để trống:

6Lable
- ID:lblBasic
- Text: Để trống:

7Lable
- ID:lblHRA
- Text: Để trống:

8Lable
- ID:lblTA
- Text: Để trống:

9Lable
- ID:lblGross
- Text: Để trống:

Kết quả của trang thiết kế sẽ nhưhình dưới đây:

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file PayslipDetails.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load bạn thực hiện viết lệnh sau:

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên EmployeeDetails.aspx và chon View in Browser
  1. Nhập thông tin và bấm nút Submit để kiểm tra kết quả.
Chúc bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASPNetLab3_2
Trong bài thực hành này thiết kế web đơn giản với trang hiểnthị thông tin sản phẩm và hiển thị chi tiết khi bấm chuột xem chi tiết ảnh. Cácbước thực hiện như sau:
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab3_2
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Sao chép các ảnh từ thư mục ResourceLab3_2và dán vào thư mục gốc của dự án
  4. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là BookList.aspx
  5. Mở BookList.aspx ở chế độ thiết kế web (Design).
  6. Đặt thuộc tính Title của Web Form là Popular Book Gallery (bấm chuột vào vùng trăng của Web Form và bấm F4, trong cửa sổ thuộc tính nhập thuộc tính Title là Popular Book Gallery )
  7. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:

Các control được mô tả trong bảng dưới đây.
STT
ControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
LinkButton-ID :lnkbtnBeginASP
-Text: Beginning ASP.NET
LinkButton-ID :lnkbtnASP
-Text: ASP.NET 2.0

8. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút lnkbtnBeginASP và viết mã lệnh dưới đây:
  1. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút lnkbtnASP và viết mã lệnh dưới đây:
  1. Thêm mới một Web Form vào dự án và đặt tên là BookDetails.aspx
  2. Đặt thuộc tính Title của Web Form là Book Details
  3. Chuyển Web Form về chế độ thiết kế web.
  4. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:
STT
ControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
Panel-ID :panBookDetail
-Height: 383px
-Width: 411px
Label-ID :lblBookName
Image-ID :imgBookCover
-Height: 339px
-Width: 245px
ImageButton-ID :ibtnBack
-Height: 29px
-Width: 77px

Lưu ý: lblBookName imgBookCover bên trong Panel còn btnBack nằm ở phía ngoài Panel.
Giao điệntương tự như hình dưới đây:
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file BookDetails.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load viết lệnh dưới đây:

  1. Mở BookDetails.aspx ở chế độ thiết kế và bấm đúp vào nút ButtonImage và viết mã lệnh dưới đây:
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên file BookList.aspx và chọn View in Browser
  2. Bấm vào các ButtonLink để kiểm tra kết quả.
  3. Xem lại quá trình thực hiện để hiểu rõ chương trình
Chúc các bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNetLab3_3

Trong bài thực hành này, bạn thiết kế web, kết nối cơ sở dữliệu ở mức đơn giản, bài thực hành này giúp bạn làm quen với cách thức kết nốicơ sở dữ liệu. Các bước bạn thực hiện như sau:
  1. Tạo cơ sở dữ liệu với script dưới đây:
create database DBLab

go
use DBLab
Create table Products
(
ProductID nvarchar(50),
ProductName nvarchar(50),
Weight float,
Capacity float,
Price float
)
go
use DBLab
Insert into Products values('M102','AA Ultra Alkaline',50,1.5, 1.2)
Insert into Products values('B221','C Cell Super Alkaline',120,1.5, 1.92)
Insert into Products values('C72','AA Ultra Alkaline',50,1.5, 2.52)
Insert into Products values('M105','PP3 Super Alkaline',200,9, 1.56)
Insert into Products values('C100','AA Ultra Alkaline',100,1.5, 1.47)
Insert into Products values('B115','GP11A HV Alkaline',150,6, 0.68)

go
use DBLab
select * fromProducts

  1. Mở dự án trong bài Lab3-1 nếu đã đóng. Hoặc tạo mới một ứng dụng Web.
  2. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là Product.aspx
  3. Mở Web Form ở chế độ thiết kế
  4. Thêm vào một Button và đặt thuộc tính như sau:
+ID:btnGetData
+Text: Get Data
  1. Bấm dúp vào nút Get Data và viết mã lệnh dưới đây
+Phía trên của cửa sổ lệnh, bổ sung namespaceđể kết nối tới cơ sở dữ liệu như sau:
using System.Data.SqlClient;
+ Viết lệnh cho nút Get Data:

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file Products.aspx và chọn View in Browser
  2. Bấm vào nút Get Data và xem kết quả.
Chúc các bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNet Lab3_4

Trong bài thực hành này bạn sử thực hành tạo và xóa Cookiescho website của mình
Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab34
Trong cửa sổ New WebSite, chọn ASP.NET Web Site,Trong mục Location, chọn File Systemvà chọn ngôn ngữ là C# và nhập địachỉ cho đường dẫn Web và bấm nút OKnhư hình dưới đây:

  1. Trong Solution Explore xóa Default.aspx ở chế độ ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọDelete.
  2. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là Cookie.aspx
  3. Chuyển Web Form về chế độ thiết kế web (Design).
  4. Thiết kế web với giao diện như sau:


  1. Đặt tên các điều khiển
  2. Bấm đúp vào nút Đăng nhập và viết lệnh:

  1. Bấm đúp vào nút Xóa Cookie và viết lệnh

  1. Chuyển giao diện sang mã HTML và viết lệnh In thông tin Cookie. Kết quả như hình dưới đây(lưu ý, bạn có thể in thông tin theo cách mình muốn.):

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên Cookies.aspx và chon View in Browser

Nhập tên của bạn vào Text Box và bấm nút Đăng nhập Kết quả như hình dưới đây:



  1. Để xem thông tin Cookie đã lưu trên máy hãy mở nó như hình sau. Và bấm vào tệp cookie và xem thông tin.

Lưu ý: Thông tin Thư mụcAdministrator là thư mục của người dùng hiện hành do vậy nếu bạn đăng nhập vớitài khoản khác thì tên sẽ khác. Ngoài ra có những máy cài Windows 7 đường dẫn cóthể khác.

Chúc mừng bạn thành công !
Nguồn esvn.vn
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài thực hành ASPNetLab4-1
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab4
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là EmployeeDetails.aspx
  4. Mở EmployeeDetails.aspx ở chế độ thiết kế web
  5. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:
Các control được mô tả trong bảng dưới đây.
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1
Panel
- ID:panEmployeeDetails
- Height: 150px
- Width: 271px
2
Lable
- ID:lblEmpID
- Text: Employee ID:
- Width: 106px
3
TextBox
- ID: txtEmpID
-
4
Lable
- ID:lblFirstName
- Text: First Name:
- Width: 106px
5
TextBox
- ID: txtFirstName
-
6
Lable
- ID: lblLastName
- Text: Last Name:
- Width: 106px
TextBox
- ID: txtLastName

Lable
- ID: lblDesignation
- Text: Designation:
- Width: 106px
TextBox
- ID: txtDesignation

10.
Lable
- ID: lblCity
- Text: City:
- Width: 106px
11.
TextBox
- ID: txtCity

12.
Button
- ID :btnSubmit
- Text: Submit
- Width: 70px
13.
Button
- ID :btnReset
- Text: Reset
- Width: 70px

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file EmployeeDetails.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load bạn thực hiện viết lệnh
  1. Bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh
  1. Bấm đúp vào nút Reset và thực hiện viết mã lệnh
  2. Thêm mới một Web Form và đặt tên là PayslipDetails.aspx
  3. Chuyển trang về chế độ thiết kế web
  4. Thiết kế trang với giao diện với các control được mô tả trong bảng dưới đây
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Lable
- ID:lblEmpID
- Text: Để trống:

2Lable
- ID:lblFirstName
- Text: Để trống:

3Lable
- ID:lblLastName
- Text: Để trống:

4Lable
- ID:lblCity
- Text: Để trống:

5Lable
- ID:lblDesignation
- Text: Để trống:

6Lable
- ID:lblBasic
- Text: Để trống:

7Lable
- ID:lblHRA
- Text: Để trống:

8Lable
- ID:lblTA
- Text: Để trống:

9Lable
- ID:lblGross
- Text: Để trống:


Kết quả của trang thiết kế web được hiển thị:
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file PayslipDetails.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load bạn thực hiện viết lệnh
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên EmployeeDetails.aspx và chon View in Browser
  1. Nhập thông tin và bấm nút Submit để kiểm tra kết quả.
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.

Chúc bạn thành công!http://Bài thực hành ASPNetLab4-1 Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab4 Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là EmployeeDetails.aspx Mở EmployeeDetails.aspx ở chế độ thiết kế web Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây: Các control được mô tả trong bảng dưới đây. STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính 1 Panel - ID:panEmployeeDetails - Height: 150px - Width: 271px 2 Lable - ID: lblEmpID - Text: Employee ID: - Width: 106px 3 TextBox - ID: txtEmpID - 4 Lable - ID: lblFirstName - Text: First Name: - Width: 106px 5 TextBox - ID: txtFirstName - 6 Lable - ID: lblLastName - Text: Last Name: - Width: 106px TextBox - ID: txtLastName Lable - ID: lblDesignation - Text: Designation: - Width: 106px TextBox - ID: txtDesignation 10. Lable - ID: lblCity - Text: City: - Width: 106px 11. TextBox - ID: txtCity 12. Button - ID : btnSubmit - Text: Submit - Width: 70px 13. Button - ID : btnReset - Text: Reset - Width: 70px Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file EmployeeDetails.aspx và chọn View Code. Trong sự kiện Page_Load bạn thực hiện viết lệnh Bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh Bấm đúp vào nút Reset và thực hiện viết mã lệnh Thêm mới một Web Form và đặt tên là PayslipDetails.aspx Chuyển trang về chế độ thiết kế web Thiết kế trang với giao diện với các control được mô tả trong bảng dưới đây STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính 1 Lable - ID: lblEmpID - Text: Để trống: 2 Lable - ID: lblFirstName - Text: Để trống: 3 Lable - ID: lblLastName - Text: Để trống: 4 Lable - ID: lblCity - Text: Để trống: 5 Lable - ID: lblDesignation - Text: Để trống: 6 Lable - ID: lblBasic - Text: Để trống: 7 Lable - ID: lblHRA - Text: Để trống: 8 Lable - ID: lblTA - Text: Để trống: 9 Lable - ID: lblGross - Text: Để trống: Kết quả của trang thiết kế web được hiển thị: Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file PayslipDetails.aspx và chọn View Code. Trong sự kiện Page_Load bạn thực hiện viết lệnh Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên EmployeeDetails.aspx và chon View in Browser Nhập thông tin và bấm nút Submit để kiểm tra kết quả. Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải. Chúc bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASPNetLab4-2

Trong bài thực hành này bạn sẽ sử dụng các control cơ bản để thiết kế web với các form nhập liệu thông dụng. Các bước thực hiện như sau:
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab42
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là LoanEMICalculator.aspx
  4. Mở LoanEMICalculator.aspx ở chế độ thiết kế
  5. Đặt thuộc tính Title của Web Form là Horison Bank (bấm chuột vào vùng trăng của Web Form và bấm F4, trong cửa sổ thuộc tính nhập thuộc tính Title là Horison Bank)
  6. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:
Các control được mô tả trong bảng dưới đây.
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1
Label
- ID :lblAccNo
- Text: Account Number:

2
TextBox
- ID :txtAccNo

3
Label
- ID :lblApplicantName
- Text: Loan Applicant Name:

4
TextBox
- ID :txtApplicantName

5
Label
- ID :lblGender
- Text: Gender:

6
RadioButton
- ID: rdoMale
- Text: Male
- GroupName: Gender
- Checked:True
7
RadioButton
- ID: rdoFemale
- Text: Female
- GroupName: Gender
- Checked: False
8
Label
- ID :lblLoanAmount
- Text: Loan Amount:
9
TextBox
- ID : txtLoanAmount

10.
Label
- ID :lblLoanPeriod
- Text: Loan Period:
11.
RadioButtonList
- ID: rdolstLoanPeriod
- RepeatDirection:Virtical
- Items :Collection: bấm vào nút … và thêm các mục chọn.

12.
Label
- ID: lblRate
- Text: Rate of Interest (In percentage):
13.
Label
- ID: lblDocuments
14.
CheckBoxList
- ID: chklstDocuments
- RepeatDirection:Virtical
- Items:Collection: bấm vào nút … và thêm các mục chọn.

15.
CheckBox
- ID: chkTerms
- Text:I accept all terms and conditions.
- Checked: False
- AutoPostBack: True
16.
Button
- ID: btnSubmit
- Text: Submit
- Enable:False
17.
Button
- ID: btnReset
- Text: Reset
- Enable:True

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file LoanEMICalculator.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load thực hiện mã lệnh.
  2. Trong chế độ thiết kế web (design), bấm đúp vào CheckBox tên là chkTerms và viết sự kiệnchkTerms_CheckedChanged
  1. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút Reset và viết mã lệnh.
  2. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh.
  3. Thêm mới một Web Form vào dự án và đặt tên là EMIDetails.aspx
  4. Đặt thuộc tính Title của Web Form là Horison Bank
  5. Chuyển Web Form về chế độ thiết kế web.
  6. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
Lable
- ID :lblLoanAmount
- Text: Để trắng

Lable
- ID :lblRate
- Text: Để trắng

Lable
- ID :lblPeriod
- Text: Để trắng

Label
- ID :lblInterest
- Text: Để trắng


Label
- ID :lblTotalAmount
- Text: Để trắng


Kết quả giao diện trong tài liệu dowload của bài viết này.
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file EMIDetails.aspx và chọn View Code.
  1. Trong sự kiện Page_Load viết lệnh.
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên file LoanEMICalculator.aspx và chọn View in Browser
  2. Điền các thông tin cần thiết và bấm nút Submit để kiểm tra kết quả.
  3. Xem lại quá trình thực hiện để hiểu rõ chương trình
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.

Chúc bạn thành công!http://Bài tập thực hành ASPNetLab4-2 Trong bài thực hành này bạn sẽ sử dụng các control cơ bản để thiết kế web với các form nhập liệu thông dụng. Các bước thực hiện như sau: Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab42 Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là LoanEMICalculator.aspx Mở LoanEMICalculator.aspx ở chế độ thiết kế Đặt thuộc tính Title của Web Form là Horison Bank (bấm chuột vào vùng trăng của Web Form và bấm F4, trong cửa sổ thuộc tính nhập thuộc tính Title là Horison Bank) Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây: Các control được mô tả trong bảng dưới đây. STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính 1 Label - ID : lblAccNo - Text: Account Number: 2 TextBox - ID : txtAccNo 3 Label - ID : lblApplicantName - Text: Loan Applicant Name: 4 TextBox - ID : txtApplicantName 5 Label - ID : lblGender - Text: Gender: 6 RadioButton - ID: rdoMale - Text: Male - GroupName: Gender - Checked:True 7 RadioButton - ID: rdoFemale - Text: Female - GroupName: Gender - Checked: False 8 Label - ID : lblLoanAmount - Text: Loan Amount: 9 TextBox - ID : txtLoanAmount 10. Label - ID : lblLoanPeriod - Text: Loan Period: 11. RadioButtonList - ID: rdolstLoanPeriod - RepeatDirection:Virtical - Items :Collection: bấm vào nút … và thêm các mục chọn. 12. Label - ID: lblRate - Text: Rate of Interest (In percentage): 13. Label - ID: lblDocuments 14. CheckBoxList - ID: chklstDocuments - RepeatDirection:Virtical - Items:Collection: bấm vào nút … và thêm các mục chọn. 15. CheckBox - ID: chkTerms - Text: I accept all terms and conditions. - Checked: False - AutoPostBack: True 16. Button - ID: btnSubmit - Text: Submit - Enable:False 17. Button - ID: btnReset - Text: Reset - Enable:True Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file LoanEMICalculator.aspx và chọn View Code. Trong sự kiện Page_Load thực hiện mã lệnh. Trong chế độ thiết kế web (design), bấm đúp vào CheckBox tên là chkTerms và viết sự kiện chkTerms_CheckedChanged Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút Reset và viết mã lệnh. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh. Thêm mới một Web Form vào dự án và đặt tên là EMIDetails.aspx Đặt thuộc tính Title của Web Form là Horison Bank Chuyển Web Form về chế độ thiết kế web. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây: STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính Lable - ID : lblLoanAmount - Text: Để trắng Lable - ID : lblRate - Text: Để trắng Lable - ID : lblPeriod - Text: Để trắng Label - ID : lblInterest - Text: Để trắng Label - ID : lblTotalAmount - Text: Để trắng Kết quả giao diện trong tài liệu dowload của bài viết này. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file EMIDetails.aspx và chọn View Code. Trong sự kiện Page_Load viết lệnh. Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên file LoanEMICalculator.aspx và chọn View in Browser Điền các thông tin cần thiết và bấm nút Submit để kiểm tra kết quả. Xem lại quá trình thực hiện để hiểu rõ chương trình Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải. Chúc bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASPNet Lab4-3
Trong bài này bạn sẽ thực hiện làm bài thực hành với các control với một tài nguyên có sẵn. Các bước thực hiện như sau:

  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab43
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Copy tất cả các file có trong thư mục ResourceLab4_3 và dán vào thư mục gốc của dự án
  4. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là PoliceBulletin.aspx
  5. Mở PoliceBulletin.aspx ở chế độ thiết kế web (Design)
  6. Đặt thuộc tính Title của Web Form là Fast Rapid Force (bấm chuột vào vùng trăng của Web Form và bấm F4, trong cửa sổ thuộc tính nhập thuộc tính Title là Fast Rapid Force)
  7. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:
Các control được mô tả trong bảng dưới đây.
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1.
AdRotator
- ID : adrLostFound
- Height: 120px
- Width: 554px
- AdvertisementFile: chọn file AdFastRapidForce.xml

2.
Lable
- ID : lblLocation
- Text: Select a location:

3.
DropDownList
- ID:ddlLocation
4.

- Width: 152px
- AutoPostBack: True
- Items: bấm nút … và thêm các item.
5.
Calendar
- ID: calBulletin
6.
Lable
- ID: lblDate
- Text: Để trống
7.
Panel
- ID: panDetails
- BorderStyle:Double
- Height: 281px
- Width: 264px
8.
Lable
- ID: lblPlace
- Font: Large
- Text: Để trống
9.
Lable
- ID: lblItemFound
- Text: Items Found:
10.
ListBox
- ID:lstFound
- Width: 259px
- AutoPostBack:True

11.
Lable
- ID: lblFound
- Text: Để trống
12.
Lable
- ID: lblItemLost
- Text: Items Lost:
13.
ListBox
- ID: lstLost
- Width: 259px
- AutoPostBack:True

14.
Lable
- ID: lblLost
- Text: Để trống

  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file PoliceBulletin.aspx và chọn View Code.
  2. Phía trên phương thức Page_Load, thực hiện khai báo các đối tượng
  3. Tiếp theo viết 2 phương thức phía dưới phương thức Page_Load (lưu ý viết bên ngoài phương thức Page_Load).
  4. Trong sự kiện Page_Load, thực hiện viết mã lệnh.
  5. Trong chế độ thiết kế, bấm chọn Calendar control, trong cửa sổ thuộc tính bấm vào nút sự kiện và bấm đúp vào sự kiện VisibleMonthChanged và viết mã
  6. Trong chế độ thiết kế, bấm đúp vào DropDownList control và viết sự kiện ddlLocation_SelectedIndexChanged.
  7. Trong chế độ thiết kế web, bấm chọn Calendar control, trong cửa sổ thuộc tính bấm vào nút sự kiện và bấm đúp vào sự kiện SelectionChanged và viết mã dưới đây:
  8. Bấm đúp vào ListBox tên là lstFound và viết lệnh dưới đây:
  9. Bấm đúp vào ListBox tên là lstLost và viết lệnh dưới đây:
  10. Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên file PoliceBulletin.aspxvà chọn View in Browser
  11. Kiểm tra kết quả
  12. Bấm F5 để Refresh lại trang, lưu ý ảnh của Banner sẽ thay đổi
  13. Xem lại quá trình thực hiện để hiểu rõ chương trình.
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.

Chúc bạn thành công!http://Bài tập thực hành ASPNet Lab4-3 Trong bài này bạn sẽ thực hiện làm bài thực hành với các control với một tài nguyên có sẵn. Các bước thực hiện như sau: Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab43 Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete. Copy tất cả các file có trong thư mục ResourceLab4_3 và dán vào thư mục gốc của dự án Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là PoliceBulletin.aspx Mở PoliceBulletin.aspx ở chế độ thiết kế web (Design) Đặt thuộc tính Title của Web Form là Fast Rapid Force (bấm chuột vào vùng trăng của Web Form và bấm F4, trong cửa sổ thuộc tính nhập thuộc tính Title là Fast Rapid Force) Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây: Các control được mô tả trong bảng dưới đây. STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính 1. AdRotator - ID : adrLostFound - Height: 120px - Width: 554px - AdvertisementFile: chọn file AdFastRapidForce.xml 2. Lable - ID : lblLocation - Text: Select a location: 3. DropDownList - ID:ddlLocation 4. - Width: 152px - AutoPostBack: True - Items: bấm nút … và thêm các item. 5. Calendar - ID: calBulletin 6. Lable - ID: lblDate - Text: Để trống 7. Panel - ID: panDetails - BorderStyle:Double - Height: 281px - Width: 264px 8. Lable - ID: lblPlace - Font: Large - Text: Để trống 9. Lable - ID: lblItemFound - Text: Items Found: 10. ListBox - ID:lstFound - Width: 259px - AutoPostBack:True 11. Lable - ID: lblFound - Text: Để trống 12. Lable - ID: lblItemLost - Text: Items Lost: 13. ListBox - ID: lstLost - Width: 259px - AutoPostBack:True 14. Lable - ID: lblLost - Text: Để trống Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file PoliceBulletin.aspx và chọn View Code. Phía trên phương thức Page_Load, thực hiện khai báo các đối tượng Tiếp theo viết 2 phương thức phía dưới phương thức Page_Load (lưu ý viết bên ngoài phương thức Page_Load). Trong sự kiện Page_Load, thực hiện viết mã lệnh. Trong chế độ thiết kế, bấm chọn Calendar control, trong cửa sổ thuộc tính bấm vào nút sự kiện và bấm đúp vào sự kiện VisibleMonthChanged và viết mã Trong chế độ thiết kế, bấm đúp vào DropDownList control và viết sự kiện ddlLocation_SelectedIndexChanged. Trong chế độ thiết kế web, bấm chọn Calendar control, trong cửa sổ thuộc tính bấm vào nút sự kiện và bấm đúp vào sự kiện SelectionChanged và viết mã dưới đây: Bấm đúp vào ListBox tên là lstFound và viết lệnh dưới đây: Bấm đúp vào ListBox tên là lstLost và viết lệnh dưới đây: Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên file PoliceBulletin.aspxvà chọn View in Browser Kiểm tra kết quả Bấm F5 để Refresh lại trang, lưu ý ảnh của Banner sẽ thay đổi Xem lại quá trình thực hiện để hiểu rõ chương trình. Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải. Chúc bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASPNet Lab 5-1

Trong bài này bạn sẽ sử dụng các điều khiển sitemap và mộtsố control mới trong ASP.NET. Các bước thực hiện như sau:
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab51
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Copy các file ảnh (Banner.jpg và World_Map.jpg) và file Web.sitemap trong thư mục ResourceLab5_1 và dán vào trong thư mục gốc của ứng dụng Web.
  4. Bấm đúp vào file Web.sitemap để mở file. Xem kỹ cấu trúc của file Web.sitemap
  5. Thêm mới một Web Form và đặt tên là Home.aspx
  6. Chuyển Web Form về chế độ thiết kế và thực hiện thiết kế Web Form giao diện với các control được mô tả trong bảng và hình dưới đây:
STTControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Image- ID: imgBanner
- Height: 84px
- Width: 544px
- ImageUrl: Bấm vào nút và chọn ảnh Banner.JPG (~/Banner.JPG)
2SiteMapDataSource- ID: sitemdsMenu

3Menu- ID: mnuHorizontalMenu
- DataSourceID: sitemdsMenu
- StaticDisplayLevels: 2
- MaximumDynamicDisplayLevels:3
- Orientation: Horizontal
- PathSeparator: /
- Width: 350px
4SiteMapDataSource- ID: sitemdsVMenu
5Menu- ID: mnuVerticalMenu
- DataSourceID: sitemdsVMenu
- StaticDisplayLevels: 2
- MaximumDynamicDisplayLevels:3
- Orientation: Vertical
- PathSeparator: /

  1. Tạo mới một Web Form và đặt tên là AboutUs.aspx
  2. Nhập một dòng tiêu đề cho trang là About i-UniversalSoft
  3. Kéo thả SiteMapPath control vào bên dưới dòng tiêu đề vừa nhập và đặt thuộc tính dưới đây:
+ ID: sitempAboutUs
+ PathSeparator: >
  1. Nhập thêm mọt số thông tin khác và kết quả tương tự
  2. Thêm mới một Web Form và đặt tên là Departments.aspx
  3. Chuyển Web Form về chế độ thiết kế web và thiết kế
  4. Nhập một dòng tiêu đề là Departments
  5. Thiết kê Web Form với các control được mô tả trong bảng dưới đây:
STTControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1SiteMapPath- ID: sitempDepartments
- PathSeparator: >
2TreeView- ID: tvwDepartments
- Bấm vào nút Smart Tag phía góc trên bên phải của control và chọnEdit Nodes… một hộp hội thoại xuất hiện và bạn thêm các Item vào trong TreeView.
3Lable- ID: lblStatus
- Text: Để trống
4TextBox- ID: txtDepartment
5Button- ID: btnDeptAdd
- Text: Add New Department
- Width: 148px


Giao diện của Web Form như hình trong tài liệu download:
  1. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào TreeView và viết sự kiện SelectedNodeChanged
  2. Trong chế độ thiết kế web, bấm đúp vào nút Add New Department và viết sự kiện sau:
  3. Thêm mới một Web Form vào dự án và đặt tên là Clients.aspx
  4. Chuyển Web Form về chế độ thiết kế web
  5. Nhập tiêu đề cho Web Form là: Client đồng thời thêm các control vào trong Web Form với mô tả trong bảng dưới đây:
STTControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1SiteMapPath- ID: sitempClients
- PathSeparator: >
2ImageMap- ID: imgmpClients
- ImageUrl: bấm chọn ảnh World_Map.JPG
- HotSpotMode: PostBack
- HotSpots:Bấm vào nút … và thêm các Item và đặt thuộc tính như mô tả trong các hình dưới đây:
3Lable- ID: lblEmployees
- Text: Để trống


Giao diện thiết như hình trong tệp download:
  1. Trong chế độ thiết kế, bấm đúp chuột lên ImageMap và viết lệnh
  2. Bấm chuột phải lên file Home.aspx và link tới các trang tương ứng với Menu và thực hiện kiểm tra kết quả.
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.


Chúc bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASPNetLab5-2
  1. Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab52
  2. Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete.
  3. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là VoterIDCollection.aspx
  4. Mở VoterIDCollection.aspx ở chế độ thiết kế web (Design)
  5. Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây:
Các control được mô tả trong bảng dưới đây.
STT​
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Panel
- ID: panVoterIDCollection
- Height: 250px
- Width: 350px
- HorizontalAlign: Left
- Font-size: 12
- BackColor: #A2A2A2
- BorderColor: #404040
- BorderStyle: Double
2MultiView
(Lưu ý đặt trong Panel panVoterIDCollection)
- ID:mvwVoterIDCollection
- ActiveViewIndex: 0


3View
- (Lưu ý kéo thả vào trong MultiView mvwVoterIDCollection)
- ID: vwPersonalDetails
- Nhập một dòng tiêu đề : :: Personal Details ::
-
4Panel
- (lưu ý Panel này nằm bên trong View vwPersonalDetails )
- ID: panPersonalDetails
- Height: 165px
- Width: 319px
-
5Lable
- ID:lblFirstName
- Text: First Name:
- Width: 106px
6TextBox
- ID: txtFirstName
-
7Lable
- ID: lblLastName
- Text: Last Name:
- Width: 106px
8TextBox
- ID: txtLastName

9Lable
- ID: lblAge
- Text: Age::
- Width: 70px
10​
TextBox
- ID: txtAge

11.​
Lable
- ID: lblGender
- Text: Gender:
- Width: 70px
12.​
RadioButton
- ID: rdoMale
- Text: Male
- GroupName: Gender
- Checked: True
13.​
RadioButton
- ID: rdoFemale
- Text: Female
- GroupName: Gender
- Checked: False
14.​
Lable
- ID: lblImage
- Text: Image:
- Width: 70px
15.​
FileUpload
- ID: flupImage
16.​
Lable
- ID: lblAddress
- Text: Address:
- Width: 70px

17.​
TextBox
- ID: txtAddress
- TextMode: MultiLine

18.​
Button
- ID :btnNextView2
- Text: Next Page
- Width: 81px

Giao diện Form của bạn thể hiện trong tệp download
  1. Kéo thả thêm một View mới vào bên dưới View vwPersonalDetails và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection với các thuộc tính mô tả trong bảng dưới đây: (lưu ý tiếp thứ tự tiếp tục bảng trên)
STT​
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1​
View
(Lưu ý kéo thả vào bên dưới View vwPersonalDetails và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection)
- ID: vwContactDetails
- Nhập một dòng tiêu đề : :: Contact Details ::
-
2​
Panel
(Lưu ý đặt bên trong View vwContactDetails)
- ID: panContactDetails
- Height: 58px
- Width: 320px
-
3​
Lable
- ID:lblPhone
- Text: Phone:

4​
TextBox
- ID: txtPhone
-
5​
Lable
- ID: lblEmail
- Text: E-mail:

6​
TextBox
- ID: txtEmail

7​
Button
- ID :btnPrevView1
- Text: Previous Page
- Width: 99px
8​
Button
- ID :btnNextView3
- Text: Next Page
- Width: 85px
9​
View
(Lưu ý kéo thả vào bên dưới View vwContactDetails và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection)
- ID: vwResult
- Nhập một dòng tiêu đề : :: Result ::
-
10​
Image
- ID: imgPhoto
- Heigh:100px
- Width:75px
11​
Panel
(Lưu ý đặt bên trong View vwResult)
- ID: panResult
- Height: 100px
- Width: 235px

12​
Lable
Đặt trong Panel panResult
- ID: lblDescription
- Text: Để trống
13​
Button
- ID :btnSubmit
- Text: Submit
- Width: 99px
14​
Button
- ID :btnReset
- Text: Reset
- Width: 85px
15​
View
(Lưu ý kéo thả vào bên dưới View vwResult và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection)
- ID: vwStatus
- Nhập một dòng tiêu đề : :: Status ::
-
16​
Lable
Đặt trong Panel panResult
- ID: lblStatus
- Text: Để trống
17​
Button
- ID :btnOK
- Text: OK
- Width: 59px
Kết quả Giao diện cho các control tiếp như trong tệp Download:
  1. Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file VoterIDCollection.aspx và chọn View Code.
  2. Phía trên sự kiện Page_Load và bên dưới lớp VoterIDCollection Khai báo các biến
  3. Trong sự kiện Page_Load, viết mã lệnh
  4. Bấm chọn vào MultiView mvwVoterIDCollection. Trong cửa sổ thuộc tính, bấm vào nút sự kiện.
  5. Bấm đúp vào sự kiện ActiveViewChanged và viết mã sự kiện như hình dưới đây:
  6. Bấm đúp vào nút btnNextView2 trong View đầu tiên và viết mã lệnh
  7. Bấm đúp vào nút btnNextView3 trong View thứ hai và viết mã lệnh cho sự kiện
  8. Bấm đúp vào nút Reset và viết mã lệnh cho sự kiện
  9. Bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh cho sự kiện
  10. Bấm đúp vào nút btnPrevView1 (nút Previous Page trong view Contract Details) và viết mã lệnh
  11. Bấm đúp vào nút OK và viết mã lệnh
Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên fileVoterIDCollection.aspx và chọn Viewin Browser và kiểm tra kết quả.
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.

Chúc bạn thành công!http://Bài tập thực hành ASPNetLab5-2 Tạo ứng dụng Web đặt tên là Lab52 Trong cửa sổ Solution Explore xóa file Default.aspx ngầm định, bằng cách bấm chuột phải lên file Default.aspx và chọ Delete. Thêm mới một Web Form vào dự án đặt tên là VoterIDCollection.aspx Mở VoterIDCollection.aspx ở chế độ thiết kế web (Design) Tạo giao diện Web Form với giao diện và các control được mô tả trong bảng dưới đây: Các control được mô tả trong bảng dưới đây. STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính 1 Panel - ID: panVoterIDCollection - Height: 250px - Width: 350px - HorizontalAlign: Left - Font-size: 12 - BackColor: #A2A2A2 - BorderColor: #404040 - BorderStyle: Double 2 MultiView (Lưu ý đặt trong Panel panVoterIDCollection) - ID: mvwVoterIDCollection - ActiveViewIndex: 0 3 View - (Lưu ý kéo thả vào trong MultiView mvwVoterIDCollection) - ID: vwPersonalDetails - Nhập một dòng tiêu đề : :: Personal Details :: - 4 Panel - (lưu ý Panel này nằm bên trong View vwPersonalDetails ) - ID: panPersonalDetails - Height: 165px - Width: 319px - 5 Lable - ID: lblFirstName - Text: First Name: - Width: 106px 6 TextBox - ID: txtFirstName - 7 Lable - ID: lblLastName - Text: Last Name: - Width: 106px 8 TextBox - ID: txtLastName 9 Lable - ID: lblAge - Text: Age:: - Width: 70px 10 TextBox - ID: txtAge 11. Lable - ID: lblGender - Text: Gender: - Width: 70px 12. RadioButton - ID: rdoMale - Text: Male - GroupName: Gender - Checked: True 13. RadioButton - ID: rdoFemale - Text: Female - GroupName: Gender - Checked: False 14. Lable - ID: lblImage - Text: Image: - Width: 70px 15. FileUpload - ID: flupImage 16. Lable - ID: lblAddress - Text: Address: - Width: 70px 17. TextBox - ID: txtAddress - TextMode: MultiLine 18. Button - ID : btnNextView2 - Text: Next Page - Width: 81px Giao diện Form của bạn thể hiện trong tệp download Kéo thả thêm một View mới vào bên dưới View vwPersonalDetails và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection với các thuộc tính mô tả trong bảng dưới đây: (lưu ý tiếp thứ tự tiếp tục bảng trên) STT Controls Thuộc tính và giá trị của thuộc tính 1 View (Lưu ý kéo thả vào bên dưới View vwPersonalDetails và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection) - ID: vwContactDetails - Nhập một dòng tiêu đề : :: Contact Details :: - 2 Panel (Lưu ý đặt bên trong View vwContactDetails) - ID: panContactDetails - Height: 58px - Width: 320px - 3 Lable - ID: lblPhone - Text: Phone: 4 TextBox - ID: txtPhone - 5 Lable - ID: lblEmail - Text: E-mail: 6 TextBox - ID: txtEmail 7 Button - ID : btnPrevView1 - Text: Previous Page - Width: 99px 8 Button - ID : btnNextView3 - Text: Next Page - Width: 85px 9 View (Lưu ý kéo thả vào bên dưới View vwContactDetails và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection) - ID: vwResult - Nhập một dòng tiêu đề : :: Result :: - 10 Image - ID: imgPhoto - Heigh:100px - Width:75px 11 Panel (Lưu ý đặt bên trong View vwResult) - ID: panResult - Height: 100px - Width: 235px 12 Lable Đặt trong Panel panResult - ID: lblDescription - Text: Để trống 13 Button - ID : btnSubmit - Text: Submit - Width: 99px 14 Button - ID : btnReset - Text: Reset - Width: 85px 15 View (Lưu ý kéo thả vào bên dưới View vwResult và bên trong MultiView mvwVoterIDCollection) - ID: vwStatus - Nhập một dòng tiêu đề : :: Status :: - 16 Lable Đặt trong Panel panResult - ID: lblStatus - Text: Để trống 17 Button - ID : btnOK - Text: OK - Width: 59px Kết quả Giao diện cho các control tiếp như trong tệp Download: Trong cửa sổ Solution Explorer, bấm chuột phải lên file VoterIDCollection.aspx và chọn View Code. Phía trên sự kiện Page_Load và bên dưới lớp VoterIDCollection Khai báo các biến Trong sự kiện Page_Load, viết mã lệnh Bấm chọn vào MultiView mvwVoterIDCollection. Trong cửa sổ thuộc tính, bấm vào nút sự kiện. Bấm đúp vào sự kiện ActiveViewChanged và viết mã sự kiện như hình dưới đây: Bấm đúp vào nút btnNextView2 trong View đầu tiên và viết mã lệnh Bấm đúp vào nút btnNextView3 trong View thứ hai và viết mã lệnh cho sự kiện Bấm đúp vào nút Reset và viết mã lệnh cho sự kiện Bấm đúp vào nút Submit và viết mã lệnh cho sự kiện Bấm đúp vào nút btnPrevView1 (nút Previous Page trong view Contract Details ) và viết mã lệnh Bấm đúp vào nút OK và viết mã lệnh Trong cửa sổ Solution Explorer bấm chuột phải lên fileVoterIDCollection.aspx và chọn Viewin Browser và kiểm tra kết quả. Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải. Chúc bạn thành công!
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hànhASP.NET 6-1- Trong bài thựchành này bạn sử dụng các Validation Control để thiết kế webASP.NET kiểm tra thông tin đầu vào cho mộttrang đăng nhập (Login), đồng thời xây dựng các form điền thông tin sử dụng kiểmtra thông tin người dùng nhập dữ liệu.
  1. Tạomột thiết kếweb đặt tên là Lab61.
  2. Xóafile default.aspx được tạo mặc định bằng cách bấm chuột phải lên file và chọn Delete. Bấm nút OK để chấp nhận xóa.
  3. Thêm một trang mới vào dự án thiết kế web. Đặt tên là Login.aspx
  4. Chuyển trang về chế độ thiết kế web.
  5. Thiết kế web với một Login form theo mẫu trong tệp download:
Bạn hãy thực hiện đặt tên cho các control cho phù hợp. Trong trường hợp này bạn có thể đặt tên cho các control theo bảng mô tả dưới đây (hoặc theo ý của mình):
STT
ControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Lable-ID: lblUserID
-Text: Enter User ID:
2Lable-ID: lblPassword
-Text: Password:
3Lable-ID: lblConfirmPass:
-Text: Confirm Password:
4TextBox-ID: txtUserID
5TextBox-ID :txtPassword
-TextMode: Password
6TextBox-ID : txtConfirmPass
-TextMode: Password
7RequiredFieldValidator-ID: valUserID
-ControlToValidate: txtUserID
-ErrorMessage: Please enter a User ID.
-SetFocusOnError: True
8RequiredFieldValidator-ID: valPassword
-ControlToValidate: txtPassword
-ErrorMessage: Please enter the password.
-SetFocusOnError: True
9RequiredFieldValidator-ID: valConfirmPassword
-ControlToValidate: txtConfirmPass
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please confirm the password..
-SetFocusOnError: True
10.
CompareValidator-ID: valConfirmPassFormat
-ControlToCompare: txtPassword
-ControlToValidate: txtConfirmPass
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Password mismatch.
-SetFocusOnError: True
-Type: String
11.
Button-ID :btnLogin
-Text: Login
-CausesValidation: True
12.
Button-ID :btnReset
-Text: Reset
-CausesValidation: False


5. Bấmđúp vào nút Login và thực hiện lệnh như sau:

protected void btnLogin_Click(objectsender, EventArgs e) {
Response.Redirect("BillInformation.aspx?userid=" +txtUserID.Text);

}



6. Bấm đúp nút Reset và thực hiện lệnh sau:protected void btnReset_Click(object sender, EventArgse)

Code:
[/COLOR][/FONT][COLOR=blue][FONT=Courier New]protected[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Courier New] [COLOR=blue]void[/COLOR] btnReset_Click([COLOR=blue]object[/COLOR] sender, [COLOR=#2B91AF]EventArgs[/COLOR]e)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma][FONT=Courier New]    {[/FONT][/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma][FONT=Courier New]        txtUserID.Text = [COLOR=#A31515]""[/COLOR];[/FONT][/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma][FONT=Courier New]        txtPassword.Text = [COLOR=#A31515]""[/COLOR];[/FONT][/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma][FONT=Courier New]        txtConfirmPass.Text = [COLOR=#A31515]""[/COLOR];[/FONT][/FONT][/COLOR]

[COLOR=#555555][FONT=Courier New]    }[/FONT][/COLOR][FONT=Courier New][COLOR=#555555]
8.Bấm chuột phải lên dự án và thêm một Web Form vào dự án thiết kế web mới và đặt tên là BillInformation.aspx
9.Thiết kế web với giao diện như hình trong tệp download:
10.Dòng đầu tiên gõ Welcome, và kéo một Lable vào bên cạnh và đặt tên như bảng dưới đây:
STT
ControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Lable-ID: lblUserID
-Text: để trắng
2Lable-ID: lblFirstName
-Text: First Name:
3Lable-ID: lblLastName
-Text: Last Name:
4Lable-ID: lblEmail
-Text: E-mail:
5Lable-ID: lblCity
-Text: City:
6Lable-ID: lblState
-Text: State:
7Lable-ID: lblCountry
-Text: Country:
8Lable-ID: lblZipCode
-Text: Zip Code:
9Lable-ID: lblCreditCard
-Text: Credit Card:
10.
Lable-ID: lblCreditCardNumber
-Text: Credit Card Number:
11.
TextBox-ID: txtFirstName
12.
TextBox-ID : txtLastName
13.
TextBox-ID: txtEmail
14.
TextBox-ID: txtCity
15.
TextBox-ID: txtState
16.
TextBox-ID:txtCountry
17.
TextBox-ID:txtZipCode
18.
DropDownList-ID : ddlCreditCard
-Items: Select; MasterCard; AltaVista
-
19.
TextBox-ID: txtCreditCardNumber
20.
RequiredFieldValidator-ID: valFirstName
-ControlToValidate: txtFirstName
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter the first name.
-SetFocusOnError: True
21.
RequiredFieldValidator-ID: valLastName
-ControlToValidate: txtLastName
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter the last name.
-SetFocusOnError: True
22.
RequiredFieldValidator-ID: valEmail
-ControlToValidate: txtEmail
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter your e-mail address.
-SetFocusOnError: True
23.
RegularExpressionValidator-ID: valEmailMatch
-ControlToValidate: txtEmail
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Email is not match.
-ValidationExpression:bấm nút và chọn Internet e-mail address, và bấm nút OK
-SetFocusOnError: True
24.
RequiredFieldValidator-ID: valCity
-ControlToValidate: txtCity
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter city.
-SetFocusOnError: True
25.
RequiredFieldValidator-ID: valState
-ControlToValidate: txtState
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter state.
-SetFocusOnError: True
26.
RequiredFieldValidator-ID: valCountry
-ControlToValidate: txtCountry
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter country.
-SetFocusOnError: True
27.
RequiredFieldValidator-ID: valZipCode
-ControlToValidate: txtZipCode
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter zip code.
-SetFocusOnError: True
28.
CompareValidator-ID: valZipCodeFormat
-ControlToValidate: txtZipCode
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter zip code in numeric format.
-Operator: DataTypeCheck
-SetFocusOnError: True
-Type: Integer
29.
RequiredFieldValidator-ID: valCreditCard
-ControlToValidate: ddlCreditCard
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please select any credit card type.
-InitialValue: 0
-SetFocusOnError: True
30.
RequiredFieldValidator-ID: valCreditCardNumber
-ControlToValidate: txtCreditCardNumber
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter credit card number.
-SetFocusOnError: True
31.
CompareValidator-ID: valCreditCardNumberFormat
-ControlToValidate: txtCreditCardNumber
-Display: Dynamic
-ErrorMessage: Please enter credit card number in numeric format.
-Operator: DataTypeCheck
-SetFocusOnError: True
-Type: Integer
32.
Button-ID :btnSubmit
-Text: Submit
-CausesValidation: True
33.
Button-ID :btnReset
-Text: Reset
-CausesValidation: False



11. Bấm đúp vào nútSubmit và thực hiện lệnh:

Code:
[COLOR=#000000][FONT=Tahoma]protected void btnSubmit_Click(object sender, EventArgse)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]     {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         Response.Redirect("ThankYou.aspx?userid=" +lblUserID.Text);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma] [/FONT][/COLOR]    [COLOR=#555555][FONT=Tahoma]}[/FONT][/COLOR]
12. Viết mã lệnh sự kiện Page_Load thực hiện lệnh:
Code:
[COLOR=#000000][FONT=Tahoma]protected void btnReset_Click(objectsender, EventArgs e)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]     {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtCity.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtCountry.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtCreditCardNumber.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtEmail.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtFirstName.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtLastName.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtState.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtZipCode.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         ddlCreditCard.SelectedIndex = 0;[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma] [/FONT][/COLOR]    [COLOR=#555555][FONT=Tahoma]}[/FONT][/COLOR]
13. Viết ự kiện cho nút Reset thực hiện lệnh:

Code:
[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=Tahoma]protected void btnReset_Click(objectsender, EventArgs e)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]     {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtCity.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtCountry.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtCreditCardNumber.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtEmail.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtFirstName.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtLastName.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtState.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         txtZipCode.Text = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         ddlCreditCard.SelectedIndex = 0;[/FONT][/COLOR]

[COLOR=#555555][FONT=Tahoma] [/FONT][/COLOR]    [COLOR=#555555][FONT=Tahoma]}[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]


14. Trong chế độ thiết kế web,thêm form mới đặt tên là ThankYou.aspx vàthêm các control như hình trong tệp download:

15. Trong chế độ thiết kế web, thêm một điều khiển Lable trang và đặt tên là lblUserID
16. Viết sự kiện Page_Load cho trang như dưới đây:

Code:
[/FONT][/COLOR][COLOR=#000000][FONT=Tahoma]protected void Page_Load(objectsender, EventArgs e)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]     {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         lblUserID.Text = Request.QueryString["userid"];[/FONT][/COLOR]

[COLOR=#555555][FONT=Tahoma] [/FONT][/COLOR]   [COLOR=#555555][FONT=Tahoma]}[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]

Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.

Chúc bạn thành công!

 

loveIT

Thành viên Vip
Lab 6-2- Trong bài thực hành này bạn sử dụng các Html server Control để thực hiện thiết kế web.
  1. Tạo một ứng dụng web đặt tên là Lab62.
  2. Xóa file default.aspx được tạo mặc định bằng cách bấm chuột phải lên file và chọn Delete. Bấm nút OK để chấp nhận xóa.
  3. Trong chế độ thiết kế web, thêm một Web Form mới vào dự án. Đặt tên là ProductsDetails.aspx
  4. Chuyển trang về chế độ thiết kế web.
  5. Thiết kế web với trang mẫu trong tệp download sử dụng Html Server controls:
-Bạn hãy thực hiện đặt tên cho các control cho phù hợp. Trong trường hợp này bạn có thể đặt tên cho các control theo bảng mô tả dưới đây (hoặc theo ý của mình):
-Lưuý các nhãn bạn hãy nhập trực tiếp (không phải sử dụng lable control)
STT
ControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Input(Text)-Id: hintxtProdID
-Size: 20
-runat: Server: Lưu ý bạn phải chuyển về chế độ html Source code để đặt thuộc tính này chứ không đặt trực tiếp được trong cửa sổ thuộc tính. Ví dụ <inputid="hintxtProdID" type="text" runat="server"/>
2Input(Text)-Id: hintxtProdDesc
-Size: 20
-runat: Server
3Input(Text)-Id: hintxtManuName
-Size: 20
-runat: Server
4Input(Text)-Id: hintxtQuantity
-Size: 20
-runat: Server
5Input(Text)-Id: hintxtPrice
-Size: 20
-runat: Server
6Input(Text)-Id: hintxtDiscount
-Size: 20
-runat: Server
7Input(Checkbox)-Id: hinchkTaxable
-Size: 20
-runat: Server
-value: on
-Nhập Taxable bên cạnh
8Input(Button)-Id: hinbtnSubmit
-Size: 20
-runat: Server
-Value: Submit
9Input(Button)-Id: hinbtnReset
-Size: 20
-runat: Server
-Value: Reset

  1. Bấmđúp vào nút Reset và thực hiện lệnh
  2. Bấmđúp nút Submit và thực hiện lệnhsau:
Code:
[/COLOR][/FONT][COLOR=#000000][FONT=Tahoma]protected void hinbtnSubmit_ServerClick(object sender, EventArgs e)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]     {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]         stringerrorMessage = "";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (hintxtProdID.Value == "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterproduct ID.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (hintxtProdDesc.Value == "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterproduct description.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (hintxtManuName.Value == "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please entermanufacturer's name.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (hintxtDiscount.Value == "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterdiscount if it has not been entered.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (hintxtPrice.Value == "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterprice.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (hintxtQuantity.Value == "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterquantity.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        try[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            if (hintxtPrice.Value != "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 doubleprice = Convert.ToDouble(hintxtPrice.Value);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        catch (Exceptionex)[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enter price.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        try[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            if (hintxtQuantity.Value != "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 intquantity = Convert.ToInt32(hintxtQuantity.Value);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        catch (Exceptionex)[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterquantity.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        try[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            if (hintxtDiscount.Value != "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 doublediscount = Convert.ToDouble(hintxtDiscount.Value);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        catch (Exceptionex)[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            errorMessage += "<li>Please enterdiscount if it has not been entered.</li>";[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (errorMessage != "")[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            frmProductsDetails.Controls.Add(new LiteralControl[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 ("<br><fontcolor=\"#FF3366\"><strong>List oferrors:</strong><ul>"[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 + errorMessage + "</ul></font>"));[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        else[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            Response.Redirect("BillDetails.aspx?prodid="+ hintxtProdID.Value +[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 "&quantity="+ hintxtQuantity.Value + "&price="+ hintxtPrice.Value +[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]                 "&discount="+ hintxtDiscount.Value + "&taxable="+ hinchkTaxable.Checked);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]

[COLOR=#555555][FONT=Tahoma] [/FONT][/COLOR]    [COLOR=#555555][FONT=Tahoma]}[/FONT][/COLOR][FONT=Tahoma][COLOR=#555555]

8.Viết mã lệnh cho sự kiên Page_Load
9.Thêm mới một Web Form vào dự án và đặttên là BillDetails.aspx
10.Ở chế độ thiếtkế web, bấm chuột phải lên dự án và thêm một WebForm mới và chọn View Code
11.Trong chế độ Code, viết mã lệnh cho sựkiện Page_Load như sau:
Code:
[/COLOR][/FONT][COLOR=#000000][FONT=Tahoma]protected void Page_Load(objectsender, EventArgs e)[/FONT][/COLOR][COLOR=#555555][FONT=Tahoma]     {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        double price = Convert.ToDouble(Request.QueryString["price"]);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        double quantity = Convert.ToDouble(Request.QueryString["quantity"]);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        double discount = Convert.ToDouble(Request.QueryString["discount"]);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        string prodid = Request.QueryString["prodid"];[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        bool taxable = Convert.ToBoolean(Request.QueryString["taxable"]);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]          frmBillDetails.Controls.Add(new LiteralControl("ProductID: " + prodid));[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]   
[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        // Calculates total amount.[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        double amount = 0;[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        amount = price * quantity;[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]       // Calculates discounted amount.[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        double disamount = 0;[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        disamount = amount * (discount / 100);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        frmBillDetails.Controls.Add(new LiteralControl("<br/>DiscountedPrice: $" + disamount));[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        // Calculates total amount after discount.[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        amount -= disamount;[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        if (taxable)[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            // Calculates taxable total amount.[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            amount += amount * (12.50 / 100);[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            frmBillDetails.Controls.Add(new LiteralControl("<br/>TotalAmount (with tax): $" + amount));[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        }[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        else[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]        {[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]            frmBillDetails.Controls.Add(new LiteralControl("<br/>TotalAmount (without tax): $" + amount));[/FONT][/COLOR]
[COLOR=#555555][FONT=Tahoma]       }[/FONT][/COLOR]

[COLOR=#555555][FONT=Tahoma] [/FONT][/COLOR]    [COLOR=#555555][FONT=Tahoma]}[/FONT][/COLOR][FONT=Tahoma][COLOR=#555555]

Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.

Chúc bạn thành công!

 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASP.NETLab7-1. Trong bài thực hành này bạn sẽ thiết kế web sử dụng một số đối tượng phía server để quản lý thông tin như session và Cookies. Các bước thực hiện như sau:
  1. Ở chế độ thiết kế web, xóa trang default.aspx được tạo ngầm định
  2. Ở chế độ thiết kế web Thêm mới một Web Form và đặt tên là Login.aspx
  3. Chuyểntrang Login.aspx về chế độ thiết kế web (Design)
  4. Thiết kế web với trang như hình trong tệp download
Để tạo trang giao giao diện trên bạn hãy thực hiện các bước và sử dụng các control được mô tả bảng dưới đây:
STT
Controls
Thuộc tính và giá trị của thuộc tính
1Panel
- ID: panLogin
- Width:500px
2MultiView
- ID: mvwLogin
Tạo View thứ nhất
3View
- ID: vwLogin
4Lable
- ID: lblLogin
- Text: Login
5Lable
- ID: lblUserID
- Text: User ID:
6Lable
- ID: lblPassword
- Text: Password:
7TextBox
- ID: txtUserID
- TabIndex:1
8TextBox
- ID : txtPassword
- TextMode: Password
9RequiredFieldValidator
- ID: valUserID
- ControlToValidate: txtUserID
- ErrorMessage: Please enter user ID..
- SetFocusOnError: True
- Text: *
10.
RequiredFieldValidator
- ID: valPassword
- ControlToValidate: txtPassword
- ErrorMessage: Please enter password.
- SetFocusOnError: True
- Text: *
11.
Button
- ID :btnLogin
- Text: Login
- CausesValidation: True
- Width:70px
12.
LinkButton
- ID : lbtnRegister
- Text: New user? Click here to register
- CausesValidation: True
Tạo View thứ hai
13.
View
- ID: vwRegister
14.
Lable
- ID: lblRegister
- Text: Register
15.
Lable
- ID: lblNewUserID
- Text: User ID:
16.
Lable
- ID: lblNewPassword
- Text: Password:
17.
Lable
- ID: lblConfirmPassword
- Text: Confirm Password:
18.
TextBox
- ID: txtNewUserID
19.
TextBox
- ID : txtNewPassword
- TextMode: Password
20.
TextBox
- ID : txtConfirmPassword
- TextMode: Password
21.
RequiredFieldValidator
- ID: valNewUserID
- ControlToValidate: txtNewUserID
- ErrorMessage: Please enter new user ID.
- SetFocusOnError: True
- Text: *
22.
RequiredFieldValidator
- ID: valNewPassword
- ControlToValidate: txtNewPassword
- ErrorMessage: Please enter new password.
- SetFocusOnError: True
- Text: *
23.
RequiredFieldValidator
- ID: valConfirmPassword
- ControlToValidate: txtConfirmPass
- Display: Dynamic
- ErrorMessage: Please enter new password again.
- SetFocusOnError: True
- Text: *
24.
CompareValidator
- ID: valComparePassword
- ControlToCompare: txtNewPassword
- ControlToValidate: txtConfirmPassword
- Display: Dynamic
- ErrorMessage: The password confirmation does not match.
- SetFocusOnError: True
- Text:*
- Type: String
25.
Button
- ID :btnRegister
- Text: Register
- CausesValidation: True
26.
Button
- ID :btnReset
- Text: Reset
- CausesValidation: False
27.
Button
- ID :btnCancelRegister
- Text: Reset
- CausesValidation: Cancel
Tạo View thứ ba
28.
View
- ID: vwStatus
29.
Lable
- ID: lblViewStatus
- Text: Status
30.
Lable
- ID: lblStatus
- Text: Để trắng
31.
Button
- ID :btnYes
- Text: Yes
32.
Button
- ID :btnCancel
- Text: Cancel
Tạo
ValidationSummary
Phía dưới cùng của Panel
33.
ValidationSummary
- ID: valsErrorList
- DisplayMode: BulletList

5. Viết mã lệnh cho từng nút lệnh:
5.1 Sự kiện cho nút Login:





Code:
protected voidbtnLogin_Click(object sender, EventArgs e)
     {
         if (Request.Cookies["Login"]!= null)
         {
             if (Request.Cookies["Login"]["UserID"] = = txtUserID.Text &&Request.Cookies["Login"]["Password"] == txtPassword.Text)
             {
                Application["UserID"] =txtUserID.Text;
                Application["StudentID"] =Request.Cookies["Login"]["StudentNo"];
                 Response.Redirect("Course.aspx");
             }
             else
             {
                lblStatus.Text = "Login Failed. Invaliduser name and password. Do you want to register?";
                mvwLogin.ActiveViewIndex = 2;
             }
         }
         else
         {
            lblStatus.Text = "Login Failed. Invaliduser name and password. Do you want to register?";
            mvwLogin.ActiveViewIndex = 2;
         }
     }


 5.2 Sự kiện cho nút link chuyển sang mẫu đăng ký.
 protected voidlbtnRegister_Click(object sender, EventArgs e)
     {
       mvwLogin.ActiveViewIndex = 1;        txtNewUserID.Focus();
  }
 5.3 Sự kiện cho nút đăng ký.
 protected voidbtnRegister_Click(object sender, EventArgs e)
     {
         // Lưu thông tin userid vào đối tượng Application.
        Application["UserID"] =txtNewUserID.Text;
         //Lưu studentid vào đối tượng Application.
         if (Application["StudentID"]!= null)
         {
            Application.Lock();
            Application["StudentID"] = Convert.ToInt32(Application["StudentID"]) + 1;
            Application.UnLock();
         }
         else
         {
            Application["StudentID"] =1;
         }
         // Stores registration information to cookies collection.
        Response.Cookies["Login"]["UserID"] = txtNewUserID.Text;
        Response.Cookies["Login"]["Password"] = txtNewPassword.Text;
        Response.Cookies["Login"]["StudentNo"] = Application["StudentID"].ToString();
        Response.Cookies["Login"].Expires= DateTime.MaxValue;
        Response.Redirect("Course.aspx");
     }
 
5.4 Sự kiện cho nút btnReset.
     protected voidbtnReset_Click(object sender, EventArgs e)
     {
        txtNewUserID.Text = "";
        txtNewPassword.Text = "";
        txtConfirmPassword.Text = "";
        txtNewUserID.Focus();
   }
   

5.5 Sự kiện cho nút btnCancel.
 protected voidbtnCancel_Click(object sender, EventArgs e)
     {
        mvwLogin.ActiveViewIndex = 0;
     }
  

 5.6 Sự kiện cho nút btnYes.
     protected voidbtnYes_Click(object sender, EventArgs e)
     {
        mvwLogin.ActiveViewIndex = 1;
  }
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.


Chúc bạn thành công!http://f
 

loveIT

Thành viên Vip
Bài tập thực hành ASP.NET Lab7-2:
Trong bài thực hành này bạn thiết kế web sử dụng các đối tượng session và application để quản lý thông tin. Các bước thực hiện như sau:
  1. Trong chế độ thiết kế web, thêm một Web form mới đặt tên là Course.aspx và chuyển sang chế độ thiết kế web để thiết kế giao diện form như hình dưới đây:
Thông tin về các control như bảng dưới đây:
STTControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1. Panel- ID: panCourseDetails
- Width:600px
2. Lable- ID: lblStudentNo
- Text: Choose Course:
3. Lable- ID: lblCourse
- Text: User ID:
4. Lable- ID: lblCourseFee
- Text: Course Fees:
5. Lable- ID: lblCourseDuration
- Text: Course Duration:
6. Lable- ID: llblStartDate
- Text: Choose Start Date:
7. DropDownList- ID:ddlCourseType
- Items:
+(Select)- mục này đặt thuộc tính Value=0.
+ASP.NET 2.0
+ C#
+ SQL Server 2005
8. Lable- ID: lblFee
- Text: Để trắng
9. Lable- ID: lblDuration
- Text: Để trắng
10. TextBox- ID: txtStartDate
11. LinkButton- ID : lbtnStartDate
- Text: Show Calendar
- CausesValidation: False
12. RequiredFieldValidator- ID: valCourse
- ControlToValidate: ddlCourseType
- ErrorMessage: Please select any course.
13. RequiredFieldValidator- ID: valStartDate
- ControlToValidate: txtStartDate
- ErrorMessage: Please enter start date.
14. Calendar- ID : calStartDate
- Text: Login
- CausesValidation: True
- Width:70px
15. Button- ID : btnOK
- Text: OK
- CausesValidation: True


2. Viết mã lệnh:


2.1- Viết mã lệnh cho sự kiện Page_Load
Code:
[B]protected void Page_Load(object sender, EventArgs e)[/B]
[B]     {[/B]
[B]         if (!Page.IsPostBack)[/B]
[B]         {[/B]
[B]             try[/B]
[B]             {[/B]
[B]                 lblUserID.Text = Application["UserID"].ToString();[/B]
[B]                 lblStudentNo.Text = Request.Cookies["Login"]["StudentNo"];[/B]
[B]                 lblDuration.Text = "-";[/B]
[B]                 lblFee.Text = "-";[/B]
[B]             }[/B]
[B]             catch (Exception ex)[/B]
[B]             {[/B]
[B]                 Response.Write(ex.Message);[/B]
[B]             }[/B]
[B]         }[/B]
[B]  }[/B]
2.2- Viết mã lệnh cho sự kiện ddlCourseType_SelectedIndexChanged
Code:
[B]protected void ddlCourseType_SelectedIndexChanged(object sender, EventArgs e)[/B]
[B]     {[/B]
[B]         if (ddlCourseType.SelectedIndex == 1)[/B]
[B]         {[/B]
[B]             lblDuration.Text = "4 Months";[/B]
[B]             lblFee.Text = "$250";[/B]
[B]         }[/B]
[B]         else if (ddlCourseType.SelectedIndex == 2)[/B]
[B]         {[/B]
[B]             lblDuration.Text = "6 Months";[/B]
[B]             lblFee.Text = "$350";[/B]
[B]         }[/B]
[B]         else if (ddlCourseType.SelectedIndex == 3)[/B]
[B]         {[/B]
[B]             lblDuration.Text = "5 Months";[/B]
[B]             lblFee.Text = "$300";[/B]
[B]         }[/B]
[B]         else[/B]
[B]         {[/B]
[B]             lblFee.Text = "-";[/B]
[B]             lblDuration.Text = "-";[/B]
[B]         }[/B]
[B]         lbtnStartDate.Focus();[/B]
[B] }[/B]
2.3- Viết mã lệnh cho sự kiện lbtnStartDate_Click
Code:
[B]protected void lbtnStartDate_Click(object sender, EventArgs e)[/B]
[B]     {[/B]
[B]         calStartDate.Visible = true;[/B]
[B]       }[/B]

2.4- Viết mã lệnh cho sự kiện calStartDate_SelectionChanged

protected void calStartDate_SelectionChanged(object sender, EventArgs e)
{
txtStartDate.Text = calStartDate.SelectedDate.Date.ToLongDateString();
calStartDate.Visible = false;
btnOK.Focus();
}


2.4- Viết mã lệnh cho sự kiện btnOK_Click
Code:
[B]protected void btnOK_Click(object sender, EventArgs e)[/B]
[B]     {[/B]
[B]         Session.Add("CourseName", ddlCourseType.Text);[/B]
[B]         Session.Add("CourseDuration", lblDuration.Text);[/B]
[B]         Session.Add("CourseFee", lblFee.Text);[/B]
[B]         Session.Add("CourseStartDate", txtStartDate.Text);[/B]
[B]         Response.Redirect("Admission.aspx");[/B]
[B] }[/B]
Tạo trang hiển thị thông tin:
  1. Trong chế độ thiết kế web, tạo mới một trang web form và đặt tên là Admission.aspx
  2. Thiết kế web với giao như trong tệp download:
STTControlsThuộc tính và giá trị của thuộc tính
1. Lable- ID: lblUserID
- Text: Để trắng
2. Lable- ID: lblCourse
- Text: Để trắng
3. Lable- ID: lblStartDate
- Text: Để trắng
4. Lable- ID: lblDuration
- Text: Để trắng
5. Lable- ID: lblFee
- Text: Để trắng


Code:
[B]protected void Page_Load(object sender, EventArgs e)[/B]
[B]     {[/B]
[B]         lblCourse.Text = Session["CourseName"].ToString();[/B]
[B]         lblFee.Text = Session["CourseFee"].ToString();[/B]
[B]         lblDuration.Text = Session["CourseDuration"].ToString();[/B]
[B]         lblStartDate.Text = Session["CourseStartDate"].ToString();[/B]
[B]         lblUserID.Text = Application["UserID"].ToString();[/B]
[B]     }
[/B]
Bạn hãy download tài liệu miễn phí bằng cách bấm nút Download trên menu bên phải.


Chúc bạn thành công!

Nguồn: esvn.vn
 

dinhlang1102

Thành viên
Miszz Eva - Hỗ Trợ Giảm Cân, An Toàn Hiệu Quả!

Giá : 750.000 VNĐ/ 3 hộp

Miszz Eva là sản phẩm giúp giảm cân nhanh mà không trở về trạng thái ban đầu, không gây rối loạn tiêu hóa, hoàn toàn tự nhiên và thành phần bổ sung thuần khiết có nguồn gốc thực vật. Miszz Eva đã qua thử nghiệm lâm sàng và được Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia chứng nhận về tính an toàn, hiệu quả.

#Thành phần:

Chiết xuất hạt nho, L-Carnitine Fumarate, Id-Alg được chiết xuất từ tảo biển nâu, Chiết xuất cây nụ.



#Công dụng:

-Tác động đến các mô cơ thể: Thành phần hoạt tính của sản phẩm sẽ tìm kiếm vị trí "kho mỡ", thâm nhập và tích tụ ở đó.

-Đốt cháy mỡ thừa: Axit chlorogenic tập trung chính trong "kho mỡ" gây cháy nhanh chóng và hiệu quả. Có đến 80% các kho mỡ trong cơ thể được chia tách theo cách này.

-Làm sạch cơ thể: Nhờ tinh chất trái Hạt Nho,Trà Xanh, Cây Nụ và Tảo Biển Nâu, Miszz Eva giúp thanh lọc nhanh chóng và hiệu quả độc tố khỏi cơ thể cũng như khối chất lỏng dư thừa bằng cách thanh lọc chúng ra một cách tự nhiên qua đường ruột.

-Cải tạo diện mạo: Với thành phần tự nhiên không chỉ giúp giảm cân nhanh chóng mà còn cải thiện quá trình tái tạo tế bào da. Do đó ngoại hình của bạn sẽ cải thiện từng ngày.



Xem chi tiết : http://bit.ly/2KYWJBs

#Ưu điểm:

Không còn cần hạn chế ăn uống, không gây căng thẳng.

Không còn cần những phương pháp tự kiểm soát, gò bó cơ thể.

Phù hợp – hiệu quả kể cả đối với người khó giảm cân.

Vẫn đảm bảo bổ sung đầy đủ chất, tăng cường hỗ trợ giảm cân mà vẫn đẹp da.

#Cách dùng:

Uống 2 viên/ ngày

#Cam kết:

-Sản phẩm chính hãng

-100% thành phần tự nhiên

#Ưu đãi:

750.000 VNĐ/ 3 hộp

Mua ngay http://bit.ly/2KYWJBs
 
xây dựng đạt nguyên xe du lịch quảng ngãi hàng xách tay quảng ngãi
Top